Sao hạn 1966 (Bính Ngọ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1966 (Bính Ngọ) cho người sinh từ 1887 tới 1957, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 1966 theo năm sinh âm lịch
Tuổi phạm tam tai năm 1966
Năm 1966 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 1966 của 12 con giáp
Sao hạn 1966 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1888 (Mậu Tý)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
1900 (Canh Tý)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1912 (Nhâm Tý)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1924 (Giáp Tý)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1936 (Bính Tý)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1948 (Mậu Tý)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 1966 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1889 (Kỷ Sửu)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1901 (Tân Sửu)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1913 (Quý Sửu)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1925 (Ất Sửu)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1937 (Đinh Sửu)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
1949 (Kỷ Sửu)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 1966 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1890 (Canh Dần)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1902 (Nhâm Dần)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1914 (Giáp Dần)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1926 (Bính Dần)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1938 (Mậu Dần)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1950 (Canh Dần)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 1966 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1891 (Tân Mão)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1903 (Quý Mão)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1915 (Ất Mão)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1927 (Đinh Mão)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1939 (Kỷ Mão)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1951 (Tân Mão)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 1966 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1892 (Nhâm Thìn)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1904 (Giáp Thìn)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1916 (Bính Thìn)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1928 (Mậu Thìn)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1940 (Canh Thìn)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1952 (Nhâm Thìn)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 1966 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1893 (Quý Tỵ)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1905 (Ất Tỵ)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1917 (Đinh Tỵ)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1929 (Kỷ Tỵ)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1941 (Tân Tỵ)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1953 (Quý Tỵ)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 1966 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1894 (Giáp Ngọ)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1906 (Bính Ngọ)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1918 (Mậu Ngọ)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1930 (Canh Ngọ)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1942 (Nhâm Ngọ)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1954 (Giáp Ngọ)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 1966 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1895 (Ất Mùi)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1907 (Đinh Mùi)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1919 (Kỷ Mùi)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1931 (Tân Mùi)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1943 (Quý Mùi)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1955 (Ất Mùi)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1966 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1896 (Bính Thân)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1908 (Mậu Thân)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1920 (Canh Thân)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1932 (Nhâm Thân)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1944 (Giáp Thân)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1956 (Bính Thân)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1966 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1897 (Đinh Dậu)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1909 (Kỷ Dậu)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1921 (Tân Dậu)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1933 (Quý Dậu)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1945 (Ất Dậu)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1957 (Đinh Dậu)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 1966 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1898 (Mậu Tuất)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1910 (Canh Tuất)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1922 (Nhâm Tuất)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1934 (Giáp Tuất)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1946 (Bính Tuất)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1966 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1887 (Đinh Hợi)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1899 (Kỷ Hợi)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1911 (Tân Hợi)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1923 (Quý Hợi)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1935 (Ất Hợi)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1947 (Đinh Hợi)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 1966 (Bính Ngọ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.
Năm 1966 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1909, 1912, 1915, 1918, 1921, 1924, 1927, 1930, 1933, 1936, 1939, 1942, 1945, 1948 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1966.
Năm 1966 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1907, 1912, 1914, 1916, 1921, 1923, 1925, 1930, 1932, 1934, 1939, 1941, 1943, 1948 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1966.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.