Sao hạn 1964 (Giáp Thìn): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1964 (Giáp Thìn) cho người sinh từ 1885 tới 1955, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1964 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1964

Năm 1964 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1964 của 12 con giáp

Sao hạn 1964 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1888 (Mậu Tý)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1900 (Canh Tý)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1912 (Nhâm Tý)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1924 (Giáp Tý)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1936 (Bính Tý)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1948 (Mậu Tý)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1964 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1889 (Kỷ Sửu)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1901 (Tân Sửu)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1913 (Quý Sửu)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1925 (Ất Sửu)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1937 (Đinh Sửu)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1949 (Kỷ Sửu)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1964 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1890 (Canh Dần)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1902 (Nhâm Dần)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1914 (Giáp Dần)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1926 (Bính Dần)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1938 (Mậu Dần)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1950 (Canh Dần)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1964 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1891 (Tân Mão)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1903 (Quý Mão)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1915 (Ất Mão)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1927 (Đinh Mão)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1939 (Kỷ Mão)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1951 (Tân Mão)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1964 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1892 (Nhâm Thìn)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1904 (Giáp Thìn)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1916 (Bính Thìn)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1928 (Mậu Thìn)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1940 (Canh Thìn)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1952 (Nhâm Thìn)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1964 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1893 (Quý Tỵ)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1905 (Ất Tỵ)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1917 (Đinh Tỵ)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1929 (Kỷ Tỵ)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1941 (Tân Tỵ)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1953 (Quý Tỵ)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1964 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1894 (Giáp Ngọ)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1906 (Bính Ngọ)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1918 (Mậu Ngọ)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1930 (Canh Ngọ)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1942 (Nhâm Ngọ)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1954 (Giáp Ngọ)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1964 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1895 (Ất Mùi)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1907 (Đinh Mùi)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1919 (Kỷ Mùi)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1931 (Tân Mùi)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1943 (Quý Mùi)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1955 (Ất Mùi)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1964 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1896 (Bính Thân)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1908 (Mậu Thân)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1920 (Canh Thân)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1932 (Nhâm Thân)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1944 (Giáp Thân)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1964 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1885 (Ất Dậu)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1897 (Đinh Dậu)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1909 (Kỷ Dậu)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1921 (Tân Dậu)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1933 (Quý Dậu)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1945 (Ất Dậu)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1964 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1886 (Bính Tuất)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1898 (Mậu Tuất)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1910 (Canh Tuất)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1922 (Nhâm Tuất)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1934 (Giáp Tuất)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1946 (Bính Tuất)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1964 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1887 (Đinh Hợi)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1899 (Kỷ Hợi)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1911 (Tân Hợi)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1923 (Quý Hợi)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1935 (Ất Hợi)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1947 (Đinh Hợi)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1964

Câu hỏi thường gặp

Năm 1964 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1964 (Giáp Thìn) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 1964 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1907, 1910, 1913, 1916, 1919, 1922, 1925, 1928, 1931, 1934, 1937, 1940, 1943, 1946 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1964.

Năm 1964 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1905, 1910, 1912, 1914, 1919, 1921, 1923, 1928, 1930, 1932, 1937, 1939, 1941, 1946 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1964.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.