Sao hạn 1954 (Giáp Ngọ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1954 (Giáp Ngọ) cho người sinh từ 1875 tới 1945, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1954 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1954

Năm 1954 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1954 của 12 con giáp

Sao hạn 1954 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1876 (Bính Tý)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1888 (Mậu Tý)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1900 (Canh Tý)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1912 (Nhâm Tý)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1924 (Giáp Tý)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1936 (Bính Tý)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1954 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1877 (Đinh Sửu)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1889 (Kỷ Sửu)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1901 (Tân Sửu)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1913 (Quý Sửu)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1925 (Ất Sửu)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1937 (Đinh Sửu)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1954 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1878 (Mậu Dần)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1890 (Canh Dần)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1902 (Nhâm Dần)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1914 (Giáp Dần)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1926 (Bính Dần)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1938 (Mậu Dần)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1954 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1879 (Kỷ Mão)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1891 (Tân Mão)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1903 (Quý Mão)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1915 (Ất Mão)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1927 (Đinh Mão)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1939 (Kỷ Mão)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1954 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1880 (Canh Thìn)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1892 (Nhâm Thìn)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1904 (Giáp Thìn)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1916 (Bính Thìn)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1928 (Mậu Thìn)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1940 (Canh Thìn)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1954 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1881 (Tân Tỵ)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1893 (Quý Tỵ)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1905 (Ất Tỵ)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1917 (Đinh Tỵ)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1929 (Kỷ Tỵ)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1941 (Tân Tỵ)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1954 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1882 (Nhâm Ngọ)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1894 (Giáp Ngọ)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1906 (Bính Ngọ)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1918 (Mậu Ngọ)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1930 (Canh Ngọ)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1942 (Nhâm Ngọ)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1954 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1883 (Quý Mùi)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1895 (Ất Mùi)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1907 (Đinh Mùi)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1919 (Kỷ Mùi)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1931 (Tân Mùi)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1943 (Quý Mùi)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1954 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1884 (Giáp Thân)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1896 (Bính Thân)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1908 (Mậu Thân)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1920 (Canh Thân)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1932 (Nhâm Thân)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1944 (Giáp Thân)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1954 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1885 (Ất Dậu)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1897 (Đinh Dậu)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1909 (Kỷ Dậu)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1921 (Tân Dậu)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1933 (Quý Dậu)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1945 (Ất Dậu)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1954 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1886 (Bính Tuất)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1898 (Mậu Tuất)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1910 (Canh Tuất)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1922 (Nhâm Tuất)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1934 (Giáp Tuất)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1954 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1875 (Ất Hợi)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1887 (Đinh Hợi)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1899 (Kỷ Hợi)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1911 (Tân Hợi)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1923 (Quý Hợi)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1935 (Ất Hợi)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1954

Câu hỏi thường gặp

Năm 1954 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1954 (Giáp Ngọ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 1954 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1897, 1900, 1903, 1906, 1909, 1912, 1915, 1918, 1921, 1924, 1927, 1930, 1933, 1936 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1954.

Năm 1954 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1895, 1900, 1902, 1904, 1909, 1911, 1913, 1918, 1920, 1922, 1927, 1929, 1931, 1936 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1954.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.