Sao hạn 1953 (Quý Tỵ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1953 (Quý Tỵ) cho người sinh từ 1874 tới 1944, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1953 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1953

Năm 1953 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1953 của 12 con giáp

Sao hạn 1953 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1876 (Bính Tý)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1888 (Mậu Tý)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1900 (Canh Tý)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1912 (Nhâm Tý)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1924 (Giáp Tý)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1936 (Bính Tý)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1953 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1877 (Đinh Sửu)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1889 (Kỷ Sửu)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1901 (Tân Sửu)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1913 (Quý Sửu)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1925 (Ất Sửu)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1937 (Đinh Sửu)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1953 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1878 (Mậu Dần)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1890 (Canh Dần)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1902 (Nhâm Dần)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1914 (Giáp Dần)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1926 (Bính Dần)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1938 (Mậu Dần)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1953 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1879 (Kỷ Mão)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1891 (Tân Mão)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1903 (Quý Mão)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1915 (Ất Mão)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1927 (Đinh Mão)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1939 (Kỷ Mão)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1953 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1880 (Canh Thìn)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1892 (Nhâm Thìn)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1904 (Giáp Thìn)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1916 (Bính Thìn)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1928 (Mậu Thìn)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1940 (Canh Thìn)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1953 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1881 (Tân Tỵ)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1893 (Quý Tỵ)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1905 (Ất Tỵ)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1917 (Đinh Tỵ)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1929 (Kỷ Tỵ)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1941 (Tân Tỵ)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1953 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1882 (Nhâm Ngọ)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1894 (Giáp Ngọ)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1906 (Bính Ngọ)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1918 (Mậu Ngọ)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1930 (Canh Ngọ)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1942 (Nhâm Ngọ)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1953 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1883 (Quý Mùi)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1895 (Ất Mùi)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1907 (Đinh Mùi)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1919 (Kỷ Mùi)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1931 (Tân Mùi)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1943 (Quý Mùi)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1953 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1884 (Giáp Thân)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1896 (Bính Thân)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1908 (Mậu Thân)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1920 (Canh Thân)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1932 (Nhâm Thân)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1944 (Giáp Thân)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1953 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1885 (Ất Dậu)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1897 (Đinh Dậu)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1909 (Kỷ Dậu)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1921 (Tân Dậu)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1933 (Quý Dậu)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1953 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1874 (Giáp Tuất)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1886 (Bính Tuất)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1898 (Mậu Tuất)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1910 (Canh Tuất)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1922 (Nhâm Tuất)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1934 (Giáp Tuất)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1953 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1875 (Ất Hợi)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1887 (Đinh Hợi)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1899 (Kỷ Hợi)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1911 (Tân Hợi)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1923 (Quý Hợi)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1935 (Ất Hợi)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1953

Câu hỏi thường gặp

Năm 1953 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1953 (Quý Tỵ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 1953 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1896, 1899, 1902, 1905, 1908, 1911, 1914, 1917, 1920, 1923, 1926, 1929, 1932, 1935 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1953.

Năm 1953 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1894, 1899, 1901, 1903, 1908, 1910, 1912, 1917, 1919, 1921, 1926, 1928, 1930, 1935 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1953.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.