Sao hạn 1952 (Nhâm Thìn): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1952 (Nhâm Thìn) cho người sinh từ 1873 tới 1943, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1952 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1952

Năm 1952 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1952 của 12 con giáp

Sao hạn 1952 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1876 (Bính Tý)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1888 (Mậu Tý)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1900 (Canh Tý)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1912 (Nhâm Tý)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1924 (Giáp Tý)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1936 (Bính Tý)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1952 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1877 (Đinh Sửu)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1889 (Kỷ Sửu)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1901 (Tân Sửu)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1913 (Quý Sửu)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1925 (Ất Sửu)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1937 (Đinh Sửu)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1952 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1878 (Mậu Dần)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1890 (Canh Dần)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1902 (Nhâm Dần)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1914 (Giáp Dần)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1926 (Bính Dần)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1938 (Mậu Dần)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1952 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1879 (Kỷ Mão)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1891 (Tân Mão)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1903 (Quý Mão)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1915 (Ất Mão)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1927 (Đinh Mão)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1939 (Kỷ Mão)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1952 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1880 (Canh Thìn)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1892 (Nhâm Thìn)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1904 (Giáp Thìn)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1916 (Bính Thìn)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1928 (Mậu Thìn)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1940 (Canh Thìn)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1952 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1881 (Tân Tỵ)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1893 (Quý Tỵ)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1905 (Ất Tỵ)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1917 (Đinh Tỵ)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1929 (Kỷ Tỵ)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1941 (Tân Tỵ)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1952 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1882 (Nhâm Ngọ)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1894 (Giáp Ngọ)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1906 (Bính Ngọ)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1918 (Mậu Ngọ)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1930 (Canh Ngọ)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1942 (Nhâm Ngọ)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1952 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1883 (Quý Mùi)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1895 (Ất Mùi)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1907 (Đinh Mùi)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1919 (Kỷ Mùi)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1931 (Tân Mùi)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1943 (Quý Mùi)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1952 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1884 (Giáp Thân)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1896 (Bính Thân)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1908 (Mậu Thân)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1920 (Canh Thân)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1932 (Nhâm Thân)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1952 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1873 (Quý Dậu)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1885 (Ất Dậu)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1897 (Đinh Dậu)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1909 (Kỷ Dậu)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1921 (Tân Dậu)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1933 (Quý Dậu)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1952 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1874 (Giáp Tuất)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1886 (Bính Tuất)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1898 (Mậu Tuất)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1910 (Canh Tuất)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1922 (Nhâm Tuất)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1934 (Giáp Tuất)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1952 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1875 (Ất Hợi)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1887 (Đinh Hợi)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1899 (Kỷ Hợi)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1911 (Tân Hợi)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1923 (Quý Hợi)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1935 (Ất Hợi)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1952

Câu hỏi thường gặp

Năm 1952 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1952 (Nhâm Thìn) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 1952 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1895, 1898, 1901, 1904, 1907, 1910, 1913, 1916, 1919, 1922, 1925, 1928, 1931, 1934 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1952.

Năm 1952 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1893, 1898, 1900, 1902, 1907, 1909, 1911, 1916, 1918, 1920, 1925, 1927, 1929, 1934 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1952.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.