Sao hạn 1945 (Ất Dậu): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1945 (Ất Dậu) cho người sinh từ 1866 tới 1936, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1945 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1945

Năm 1945 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1945 của 12 con giáp

Sao hạn 1945 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1876 (Bính Tý)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1888 (Mậu Tý)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1900 (Canh Tý)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1912 (Nhâm Tý)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1924 (Giáp Tý)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1936 (Bính Tý)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1945 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1877 (Đinh Sửu)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1889 (Kỷ Sửu)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1901 (Tân Sửu)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1913 (Quý Sửu)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1925 (Ất Sửu)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1945 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1866 (Bính Dần)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1878 (Mậu Dần)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1890 (Canh Dần)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1902 (Nhâm Dần)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1914 (Giáp Dần)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1926 (Bính Dần)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1945 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1867 (Đinh Mão)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1879 (Kỷ Mão)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1891 (Tân Mão)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1903 (Quý Mão)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1915 (Ất Mão)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1927 (Đinh Mão)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1945 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1868 (Mậu Thìn)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1880 (Canh Thìn)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1892 (Nhâm Thìn)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1904 (Giáp Thìn)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1916 (Bính Thìn)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1928 (Mậu Thìn)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1945 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1869 (Kỷ Tỵ)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1881 (Tân Tỵ)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1893 (Quý Tỵ)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1905 (Ất Tỵ)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1917 (Đinh Tỵ)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1929 (Kỷ Tỵ)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1945 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1870 (Canh Ngọ)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1882 (Nhâm Ngọ)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1894 (Giáp Ngọ)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1906 (Bính Ngọ)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1918 (Mậu Ngọ)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1930 (Canh Ngọ)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1945 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1871 (Tân Mùi)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1883 (Quý Mùi)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1895 (Ất Mùi)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1907 (Đinh Mùi)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1919 (Kỷ Mùi)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1931 (Tân Mùi)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1945 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1872 (Nhâm Thân)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1884 (Giáp Thân)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1896 (Bính Thân)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1908 (Mậu Thân)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1920 (Canh Thân)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1932 (Nhâm Thân)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1945 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1873 (Quý Dậu)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1885 (Ất Dậu)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1897 (Đinh Dậu)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1909 (Kỷ Dậu)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1921 (Tân Dậu)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1933 (Quý Dậu)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1945 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1874 (Giáp Tuất)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1886 (Bính Tuất)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1898 (Mậu Tuất)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1910 (Canh Tuất)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1922 (Nhâm Tuất)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1934 (Giáp Tuất)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1945 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1875 (Ất Hợi)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1887 (Đinh Hợi)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1899 (Kỷ Hợi)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1911 (Tân Hợi)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1923 (Quý Hợi)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1935 (Ất Hợi)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1945

Câu hỏi thường gặp

Năm 1945 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1945 (Ất Dậu) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 1945 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1888, 1891, 1894, 1897, 1900, 1903, 1906, 1909, 1912, 1915, 1918, 1921, 1924, 1927 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1945.

Năm 1945 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1886, 1891, 1893, 1895, 1900, 1902, 1904, 1909, 1911, 1913, 1918, 1920, 1922, 1927 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1945.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.