Sao hạn 1944 (Giáp Thân): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1944 (Giáp Thân) cho người sinh từ 1865 tới 1935, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1944 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1944

Năm 1944 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1944 của 12 con giáp

Sao hạn 1944 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1876 (Bính Tý)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1888 (Mậu Tý)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1900 (Canh Tý)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1912 (Nhâm Tý)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1924 (Giáp Tý)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1944 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1865 (Ất Sửu)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1877 (Đinh Sửu)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1889 (Kỷ Sửu)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1901 (Tân Sửu)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1913 (Quý Sửu)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1925 (Ất Sửu)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1944 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1866 (Bính Dần)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1878 (Mậu Dần)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1890 (Canh Dần)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1902 (Nhâm Dần)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1914 (Giáp Dần)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1926 (Bính Dần)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1944 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1867 (Đinh Mão)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1879 (Kỷ Mão)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1891 (Tân Mão)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1903 (Quý Mão)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1915 (Ất Mão)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1927 (Đinh Mão)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1944 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1868 (Mậu Thìn)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1880 (Canh Thìn)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1892 (Nhâm Thìn)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1904 (Giáp Thìn)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1916 (Bính Thìn)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1928 (Mậu Thìn)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1944 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1869 (Kỷ Tỵ)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1881 (Tân Tỵ)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1893 (Quý Tỵ)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1905 (Ất Tỵ)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1917 (Đinh Tỵ)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1929 (Kỷ Tỵ)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1944 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1870 (Canh Ngọ)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1882 (Nhâm Ngọ)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1894 (Giáp Ngọ)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1906 (Bính Ngọ)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1918 (Mậu Ngọ)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1930 (Canh Ngọ)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1944 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1871 (Tân Mùi)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1883 (Quý Mùi)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1895 (Ất Mùi)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1907 (Đinh Mùi)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1919 (Kỷ Mùi)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1931 (Tân Mùi)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1944 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1872 (Nhâm Thân)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1884 (Giáp Thân)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1896 (Bính Thân)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1908 (Mậu Thân)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1920 (Canh Thân)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1932 (Nhâm Thân)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1944 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1873 (Quý Dậu)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1885 (Ất Dậu)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1897 (Đinh Dậu)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1909 (Kỷ Dậu)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1921 (Tân Dậu)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1933 (Quý Dậu)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1944 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1874 (Giáp Tuất)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1886 (Bính Tuất)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1898 (Mậu Tuất)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1910 (Canh Tuất)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1922 (Nhâm Tuất)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1934 (Giáp Tuất)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1944 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1875 (Ất Hợi)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1887 (Đinh Hợi)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1899 (Kỷ Hợi)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1911 (Tân Hợi)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1923 (Quý Hợi)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1935 (Ất Hợi)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1944

Câu hỏi thường gặp

Năm 1944 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1944 (Giáp Thân) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 1944 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1887, 1890, 1893, 1896, 1899, 1902, 1905, 1908, 1911, 1914, 1917, 1920, 1923, 1926 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1944.

Năm 1944 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1885, 1890, 1892, 1894, 1899, 1901, 1903, 1908, 1910, 1912, 1917, 1919, 1921, 1926 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1944.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.