Sao hạn 1942 (Nhâm Ngọ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1942 (Nhâm Ngọ) cho người sinh từ 1863 tới 1933, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1942 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1942

Năm 1942 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1942 của 12 con giáp

Sao hạn 1942 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1864 (Giáp Tý)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1876 (Bính Tý)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1888 (Mậu Tý)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1900 (Canh Tý)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1912 (Nhâm Tý)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1924 (Giáp Tý)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1942 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1865 (Ất Sửu)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1877 (Đinh Sửu)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1889 (Kỷ Sửu)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1901 (Tân Sửu)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1913 (Quý Sửu)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1925 (Ất Sửu)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1942 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1866 (Bính Dần)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1878 (Mậu Dần)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1890 (Canh Dần)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1902 (Nhâm Dần)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1914 (Giáp Dần)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1926 (Bính Dần)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1942 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1867 (Đinh Mão)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1879 (Kỷ Mão)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1891 (Tân Mão)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1903 (Quý Mão)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1915 (Ất Mão)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1927 (Đinh Mão)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1942 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1868 (Mậu Thìn)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1880 (Canh Thìn)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1892 (Nhâm Thìn)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1904 (Giáp Thìn)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1916 (Bính Thìn)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1928 (Mậu Thìn)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1942 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1869 (Kỷ Tỵ)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1881 (Tân Tỵ)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1893 (Quý Tỵ)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1905 (Ất Tỵ)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1917 (Đinh Tỵ)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1929 (Kỷ Tỵ)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1942 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1870 (Canh Ngọ)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1882 (Nhâm Ngọ)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1894 (Giáp Ngọ)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1906 (Bính Ngọ)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1918 (Mậu Ngọ)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1930 (Canh Ngọ)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1942 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1871 (Tân Mùi)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1883 (Quý Mùi)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1895 (Ất Mùi)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1907 (Đinh Mùi)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1919 (Kỷ Mùi)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1931 (Tân Mùi)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1942 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1872 (Nhâm Thân)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1884 (Giáp Thân)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1896 (Bính Thân)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1908 (Mậu Thân)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1920 (Canh Thân)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1932 (Nhâm Thân)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1942 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1873 (Quý Dậu)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1885 (Ất Dậu)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1897 (Đinh Dậu)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1909 (Kỷ Dậu)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1921 (Tân Dậu)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1933 (Quý Dậu)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1942 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1874 (Giáp Tuất)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1886 (Bính Tuất)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1898 (Mậu Tuất)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1910 (Canh Tuất)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1922 (Nhâm Tuất)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1942 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1863 (Quý Hợi)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1875 (Ất Hợi)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1887 (Đinh Hợi)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1899 (Kỷ Hợi)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1911 (Tân Hợi)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1923 (Quý Hợi)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1942

Câu hỏi thường gặp

Năm 1942 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1942 (Nhâm Ngọ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 1942 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1885, 1888, 1891, 1894, 1897, 1900, 1903, 1906, 1909, 1912, 1915, 1918, 1921, 1924 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1942.

Năm 1942 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1883, 1888, 1890, 1892, 1897, 1899, 1901, 1906, 1908, 1910, 1915, 1917, 1919, 1924 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1942.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.