Sao hạn 1941 (Tân Tỵ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1941 (Tân Tỵ) cho người sinh từ 1862 tới 1932, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 1941 theo năm sinh âm lịch
Tuổi phạm tam tai năm 1941
Năm 1941 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 1941 của 12 con giáp
Sao hạn 1941 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1864 (Giáp Tý)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1876 (Bính Tý)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1888 (Mậu Tý)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1900 (Canh Tý)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1912 (Nhâm Tý)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
1924 (Giáp Tý)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 1941 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1865 (Ất Sửu)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1877 (Đinh Sửu)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1889 (Kỷ Sửu)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1901 (Tân Sửu)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1913 (Quý Sửu)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1925 (Ất Sửu)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 1941 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1866 (Bính Dần)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1878 (Mậu Dần)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1890 (Canh Dần)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1902 (Nhâm Dần)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1914 (Giáp Dần)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1926 (Bính Dần)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 1941 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1867 (Đinh Mão)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1879 (Kỷ Mão)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1891 (Tân Mão)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1903 (Quý Mão)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1915 (Ất Mão)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1927 (Đinh Mão)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 1941 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1868 (Mậu Thìn)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1880 (Canh Thìn)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1892 (Nhâm Thìn)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1904 (Giáp Thìn)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1916 (Bính Thìn)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1928 (Mậu Thìn)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 1941 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1869 (Kỷ Tỵ)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1881 (Tân Tỵ)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1893 (Quý Tỵ)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1905 (Ất Tỵ)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1917 (Đinh Tỵ)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1929 (Kỷ Tỵ)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 1941 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1870 (Canh Ngọ)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1882 (Nhâm Ngọ)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1894 (Giáp Ngọ)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1906 (Bính Ngọ)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1918 (Mậu Ngọ)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1930 (Canh Ngọ)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1941 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1871 (Tân Mùi)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1883 (Quý Mùi)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1895 (Ất Mùi)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1907 (Đinh Mùi)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1919 (Kỷ Mùi)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1931 (Tân Mùi)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1941 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1872 (Nhâm Thân)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1884 (Giáp Thân)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1896 (Bính Thân)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1908 (Mậu Thân)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1920 (Canh Thân)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1932 (Nhâm Thân)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 1941 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1873 (Quý Dậu)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1885 (Ất Dậu)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1897 (Đinh Dậu)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1909 (Kỷ Dậu)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1921 (Tân Dậu)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1941 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1862 (Nhâm Tuất)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1874 (Giáp Tuất)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1886 (Bính Tuất)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1898 (Mậu Tuất)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1910 (Canh Tuất)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1922 (Nhâm Tuất)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1941 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1863 (Quý Hợi)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
1875 (Ất Hợi)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1887 (Đinh Hợi)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1899 (Kỷ Hợi)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1911 (Tân Hợi)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1923 (Quý Hợi)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 1941 (Tân Tỵ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.
Năm 1941 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1884, 1887, 1890, 1893, 1896, 1899, 1902, 1905, 1908, 1911, 1914, 1917, 1920, 1923 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1941.
Năm 1941 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1882, 1887, 1889, 1891, 1896, 1898, 1900, 1905, 1907, 1909, 1914, 1916, 1918, 1923 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1941.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.