Sao hạn 1911 (Tân Hợi): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1911 (Tân Hợi) cho người sinh từ 1832 tới 1902, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1911 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1911

Năm 1911 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1911 của 12 con giáp

Sao hạn 1911 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1840 (Canh Tý)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1852 (Nhâm Tý)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1864 (Giáp Tý)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1876 (Bính Tý)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1888 (Mậu Tý)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1900 (Canh Tý)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1911 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1841 (Tân Sửu)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1853 (Quý Sửu)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1865 (Ất Sửu)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1877 (Đinh Sửu)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1889 (Kỷ Sửu)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1901 (Tân Sửu)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1911 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1842 (Nhâm Dần)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1854 (Giáp Dần)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1866 (Bính Dần)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1878 (Mậu Dần)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1890 (Canh Dần)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1902 (Nhâm Dần)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1911 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1843 (Quý Mão)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1855 (Ất Mão)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1867 (Đinh Mão)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1879 (Kỷ Mão)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1891 (Tân Mão)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1911 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1832 (Nhâm Thìn)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1844 (Giáp Thìn)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1856 (Bính Thìn)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1868 (Mậu Thìn)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1880 (Canh Thìn)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1892 (Nhâm Thìn)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1911 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1833 (Quý Tỵ)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1845 (Ất Tỵ)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1857 (Đinh Tỵ)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1869 (Kỷ Tỵ)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1881 (Tân Tỵ)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1893 (Quý Tỵ)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1911 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1834 (Giáp Ngọ)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1846 (Bính Ngọ)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1858 (Mậu Ngọ)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1870 (Canh Ngọ)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1882 (Nhâm Ngọ)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1894 (Giáp Ngọ)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1911 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1835 (Ất Mùi)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1847 (Đinh Mùi)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1859 (Kỷ Mùi)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1871 (Tân Mùi)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1883 (Quý Mùi)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1895 (Ất Mùi)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1911 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1836 (Bính Thân)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1848 (Mậu Thân)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1860 (Canh Thân)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1872 (Nhâm Thân)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1884 (Giáp Thân)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1896 (Bính Thân)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1911 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1837 (Đinh Dậu)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1849 (Kỷ Dậu)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1861 (Tân Dậu)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1873 (Quý Dậu)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1885 (Ất Dậu)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1897 (Đinh Dậu)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1911 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1838 (Mậu Tuất)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1850 (Canh Tuất)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1862 (Nhâm Tuất)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1874 (Giáp Tuất)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1886 (Bính Tuất)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1898 (Mậu Tuất)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1911 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1839 (Kỷ Hợi)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1851 (Tân Hợi)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1863 (Quý Hợi)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1875 (Ất Hợi)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1887 (Đinh Hợi)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1899 (Kỷ Hợi)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1911

Câu hỏi thường gặp

Năm 1911 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1911 (Tân Hợi) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 1911 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1854, 1857, 1860, 1863, 1866, 1869, 1872, 1875, 1878, 1881, 1884, 1887, 1890, 1893 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1911.

Năm 1911 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1852, 1857, 1859, 1861, 1866, 1868, 1870, 1875, 1877, 1879, 1884, 1886, 1888, 1893 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1911.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.