Sao hạn 1910 (Canh Tuất): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1910 (Canh Tuất) cho người sinh từ 1831 tới 1901, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 1910 theo năm sinh âm lịch
Tuổi phạm tam tai năm 1910
Năm 1910 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 1910 của 12 con giáp
Sao hạn 1910 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1840 (Canh Tý)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1852 (Nhâm Tý)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1864 (Giáp Tý)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1876 (Bính Tý)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1888 (Mậu Tý)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1900 (Canh Tý)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1910 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1841 (Tân Sửu)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1853 (Quý Sửu)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1865 (Ất Sửu)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1877 (Đinh Sửu)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1889 (Kỷ Sửu)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1901 (Tân Sửu)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 1910 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1842 (Nhâm Dần)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1854 (Giáp Dần)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1866 (Bính Dần)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1878 (Mậu Dần)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1890 (Canh Dần)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1910 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1831 (Tân Mão)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1843 (Quý Mão)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1855 (Ất Mão)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1867 (Đinh Mão)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1879 (Kỷ Mão)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1891 (Tân Mão)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1910 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1832 (Nhâm Thìn)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
1844 (Giáp Thìn)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1856 (Bính Thìn)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1868 (Mậu Thìn)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1880 (Canh Thìn)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1892 (Nhâm Thìn)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 1910 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1833 (Quý Tỵ)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1845 (Ất Tỵ)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1857 (Đinh Tỵ)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1869 (Kỷ Tỵ)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1881 (Tân Tỵ)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
1893 (Quý Tỵ)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 1910 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1834 (Giáp Ngọ)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1846 (Bính Ngọ)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1858 (Mậu Ngọ)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1870 (Canh Ngọ)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1882 (Nhâm Ngọ)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1894 (Giáp Ngọ)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 1910 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1835 (Ất Mùi)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1847 (Đinh Mùi)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1859 (Kỷ Mùi)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1871 (Tân Mùi)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1883 (Quý Mùi)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1895 (Ất Mùi)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 1910 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1836 (Bính Thân)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1848 (Mậu Thân)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1860 (Canh Thân)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1872 (Nhâm Thân)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1884 (Giáp Thân)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1896 (Bính Thân)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 1910 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1837 (Đinh Dậu)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1849 (Kỷ Dậu)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1861 (Tân Dậu)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1873 (Quý Dậu)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1885 (Ất Dậu)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1897 (Đinh Dậu)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 1910 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1838 (Mậu Tuất)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1850 (Canh Tuất)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1862 (Nhâm Tuất)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1874 (Giáp Tuất)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1886 (Bính Tuất)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1898 (Mậu Tuất)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 1910 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1839 (Kỷ Hợi)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1851 (Tân Hợi)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1863 (Quý Hợi)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1875 (Ất Hợi)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1887 (Đinh Hợi)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1899 (Kỷ Hợi)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 1910 (Canh Tuất) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.
Năm 1910 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1853, 1856, 1859, 1862, 1865, 1868, 1871, 1874, 1877, 1880, 1883, 1886, 1889, 1892 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1910.
Năm 1910 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1851, 1856, 1858, 1860, 1865, 1867, 1869, 1874, 1876, 1878, 1883, 1885, 1887, 1892 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1910.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.