Tuổi xông đất năm 2059 (Kỷ Mão): chọn tuổi hợp với gia chủ

Người xông đất là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa. Theo quan niệm dân gian, chọn người hợp tuổi gia chủ và hợp với năm mới thì cả năm thuận lợi. Chọn năm sinh gia chủ bên dưới để xem tuổi xông đất năm 2059, hoặc tra bảng đầy đủ cho mọi năm sinh.

Năm 2059 Kỷ Mão (mệnh Thành Đầu Thổ), các tuổi hợp với năm mới:

Canh Tuất (2030), Tân Hợi (2031), Giáp Ngọ (2014), Kỷ Mùi (2039), Nhâm Dần (2022), Bính Thân (2016), Mậu Ngọ (2038), Kỷ Sửu (2009).

Nên tránh người tuổi Tý, Thìn, Dậu vì xung, hình hoặc hại với năm Kỷ Mão.

Xem tuổi xông đất theo năm sinh gia chủ

Năm sinh âm lịch của gia chủNăm sinh âm lịch của gia chủ
Chọn năm sinh

Bảng tuổi xông đất năm 2059 cho từng tuổi gia chủ

Gia chủ sinh nămTuổi xông đất hợp
1985 (Ất Sửu)Canh Tý (2020), Đinh Tỵ (2037), Đinh Hợi (2007), Canh Tuất (2030)
1986 (Bính Dần)Đinh Hợi (2007), Bính Tuất (2006), Tân Hợi (2031), Tân Sửu (2021)
1987 (Đinh Mão)Đinh Hợi (2007), Bính Tuất (2006), Kỷ Mùi (2039), Kỷ Hợi (2019)
1988 (Mậu Thìn)Bính Thân (2016), Kỷ Mùi (2039), Mậu Tý (2008), Mậu Ngọ (2038)
1989 (Kỷ Tỵ)Giáp Thìn (2024), Kỷ Sửu (2009), Kỷ Mùi (2039), Mậu Ngọ (2038)
1990 (Canh Ngọ)Ất Mùi (2015), Canh Tuất (2030), Kỷ Mùi (2039), Nhâm Dần (2022)
1991 (Tân Mùi)Tân Hợi (2031), Giáp Ngọ (2014), Bính Thân (2016), Mậu Ngọ (2038)
1992 (Nhâm Thân)Đinh Mùi (2027), Đinh Hợi (2007), Canh Tuất (2030), Giáp Ngọ (2014)
1993 (Quý Dậu)Mậu Thân (2028), Tân Sửu (2021), Tân Tỵ (2001), Tân Hợi (2031)
1994 (Giáp Tuất)Kỷ Hợi (2019), Đinh Hợi (2007), Bính Tuất (2006), Giáp Ngọ (2014)
1995 (Ất Hợi)Canh Dần (2010), Đinh Hợi (2007), Bính Tuất (2006), Canh Tuất (2030)
1996 (Bính Tý)Tân Hợi (2031), Tân Tỵ (2001), Canh Tuất (2030)
1997 (Đinh Sửu)Nhâm Dần (2022), Tân Tỵ (2001), Canh Tuất (2030), Tân Hợi (2031)
1998 (Mậu Dần)Canh Tuất (2030), Tân Hợi (2031), Mậu Ngọ (2038), Giáp Ngọ (2014)
1999 (Kỷ Mão)Canh Tuất (2030), Tân Hợi (2031), Giáp Ngọ (2014), Kỷ Mùi (2039)
2000 (Canh Thìn)Mậu Thân (2028), Ất Mùi (2015), Đinh Hợi (2007), Tân Hợi (2031)
2001 (Tân Tỵ)Bính Tuất (2006), Tân Sửu (2021), Canh Tuất (2030), Giáp Ngọ (2014)
2002 (Nhâm Ngọ)Kỷ Mùi (2039), Đinh Mùi (2027), Giáp Dần (2034), Nhâm Tuất (2042)
2003 (Quý Mùi)Mậu Ngọ (2038), Giáp Thìn (2024), Bính Thân (2016), Kỷ Mùi (2039)
2004 (Giáp Thân)Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015), Canh Tuất (2030), Tân Hợi (2031)
2005 (Ất Dậu)Canh Thìn (2000), Canh Tuất (2030), Giáp Ngọ (2014), Nhâm Dần (2022)
2006 (Bính Tuất)Tân Hợi (2031), Giáp Ngọ (2014), Mậu Ngọ (2038), Tân Tỵ (2001)
2007 (Đinh Hợi)Nhâm Dần (2022), Kỷ Mùi (2039), Ất Mùi (2015), Canh Tuất (2030)
2008 (Mậu Tý)Mậu Thân (2028), Tân Sửu (2021), Bính Thân (2016), Kỷ Sửu (2009)
2009 (Kỷ Sửu)Đinh Tỵ (2037), Giáp Thìn (2024), Đinh Hợi (2007)
2010 (Canh Dần)Mậu Ngọ (2038), Kỷ Mùi (2039), Nhâm Tuất (2042), Kỷ Sửu (2009)
2011 (Tân Mão)Kỷ Mùi (2039), Bính Thân (2016), Nhâm Tuất (2042), Mậu Ngọ (2038)
2012 (Nhâm Thìn)Tân Hợi (2031), Giáp Ngọ (2014), Nhâm Dần (2022), Ất Mùi (2015)
2013 (Quý Tỵ)Canh Tuất (2030), Giáp Ngọ (2014), Mậu Tuất (2018), Ất Mùi (2015)
2014 (Giáp Ngọ)Bính Tuất (2006), Đinh Mùi (2027), Giáp Dần (2034), Nhâm Tuất (2042)
2015 (Ất Mùi)Đinh Hợi (2007), Giáp Ngọ (2014), Canh Tuất (2030), Tân Hợi (2031)
2016 (Bính Thân)Tân Sửu (2021), Giáp Thìn (2024), Bính Tuất (2006), Kỷ Mùi (2039)
2017 (Đinh Dậu)Đinh Tỵ (2037), Giáp Thìn (2024), Kỷ Sửu (2009), Đinh Hợi (2007)
2018 (Mậu Tuất)Mậu Ngọ (2038), Bính Thân (2016), Kỷ Mùi (2039)
2019 (Kỷ Hợi)Kỷ Mùi (2039), Giáp Dần (2034), Giáp Thìn (2024), Đinh Mùi (2027)
2020 (Canh Tý)Kỷ Sửu (2009), Canh Tuất (2030), Tân Hợi (2031), Ất Tỵ (2025)
2021 (Tân Sửu)Bính Thân (2016), Tân Tỵ (2001), Tân Hợi (2031), Mậu Tý (2008)
2022 (Nhâm Dần)Đinh Hợi (2007), Canh Tuất (2030), Tân Hợi (2031), Giáp Ngọ (2014)
2023 (Quý Mão)Bính Tuất (2006), Canh Tuất (2030), Tân Hợi (2031), Mậu Thân (2028)
2024 (Giáp Thìn)Kỷ Mùi (2039), Kỷ Hợi (2019), Bính Thân (2016), Kỷ Sửu (2009)
2025 (Ất Tỵ)Bính Tuất (2006), Canh Tuất (2030)
2026 (Bính Ngọ)Tân Hợi (2031), Ất Mùi (2015), Tân Tỵ (2001), Canh Tuất (2030)
2027 (Đinh Mùi)Giáp Ngọ (2014), Nhâm Dần (2022), Tân Hợi (2031), Nhâm Ngọ (2002)
2028 (Mậu Thân)Canh Tuất (2030), Kỷ Mùi (2039), Quý Mão (2023), Mậu Tý (2008)
2029 (Kỷ Dậu)Giáp Thìn (2024), Giáp Ngọ (2014), Kỷ Sửu (2009), Tân Tỵ (2001)
2030 (Canh Tuất)Nhâm Dần (2022), Đinh Hợi (2007), Tân Hợi (2031), Giáp Ngọ (2014)
2031 (Tân Hợi)Bính Tuất (2006), Giáp Dần (2034), Nhâm Dần (2022), Canh Tuất (2030)
2032 (Nhâm Tý)Giáp Thìn (2024), Kỷ Sửu (2009), Giáp Thân (2004), Bính Thân (2016)
2033 (Quý Sửu)Mậu Tý (2008), Ất Tỵ (2025), Giáp Thìn (2024), Bính Thân (2016)
2034 (Giáp Dần)Tân Hợi (2031), Giáp Ngọ (2014), Kỷ Hợi (2019), Canh Tuất (2030)
2035 (Ất Mão)Canh Tuất (2030), Ất Mùi (2015), Tân Hợi (2031), Giáp Ngọ (2014)
2036 (Bính Thìn)Tân Hợi (2031), Bính Thân (2016), Tân Tỵ (2001), Giáp Ngọ (2014)
2037 (Đinh Tỵ)Kỷ Sửu (2009), Canh Tuất (2030), Giáp Ngọ (2014), Kỷ Mùi (2039)
2038 (Mậu Ngọ)Bính Tuất (2006), Kỷ Mùi (2039), Quý Mùi (2003), Mậu Tuất (2018)
2039 (Kỷ Mùi)Đinh Hợi (2007), Giáp Ngọ (2014), Kỷ Hợi (2019), Giáp Thìn (2024)
2040 (Canh Thân)Kỷ Mùi (2039), Mậu Tý (2008), Giáp Thìn (2024), Mậu Ngọ (2038)

Cách chọn tuổi xông đất

Người xông đất được xét với gia chủ và với năm mới theo ba yếu tố: thiên can (ngũ hợp như Đinh hợp Nhâm là tốt, tương khắc là xấu), địa chi (tam hợp, lục hợp là tốt; xung, hình, hại là xấu) và ngũ hành nạp âm của năm sinh (tương sinh là tốt, tương khắc là xấu).

Trang chấm mỗi cặp hợp 1 điểm, khắc hoặc xung, hình, hại trừ 1 điểm, cộng cả sáu cặp. Tuổi xung với gia chủ hoặc với năm, và tuổi có mệnh khắc mệnh gia chủ, bị loại. Từ 4 điểm là rất hợp, 2 đến 3 điểm là hợp. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì lấy năm trước đó.

Ngoài tuổi, dân gian còn chuộng người xông đất vui vẻ, đang thuận lợi, gia đình êm ấm, và tránh người đang có tang. Gia chủ không tìm được người hợp thì có thể tự xông nhà: ra khỏi nhà trước giao thừa rồi là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa.

Xem thêm năm 2059

Câu hỏi thường gặp

Năm 2059 tuổi nào xông đất tốt?

Năm 2059 (Kỷ Mão), các tuổi hợp với năm mới gồm Canh Tuất (2030), Tân Hợi (2031), Giáp Ngọ (2014), Kỷ Mùi (2039), Nhâm Dần (2022), Bính Thân (2016), Mậu Ngọ (2038), Kỷ Sửu (2009). Nên chọn thêm theo tuổi gia chủ để hợp cả hai.

Năm 2059 tuổi nào không nên xông đất?

Năm 2059 nên tránh người tuổi Tý, Thìn, Dậu vì xung, hình hoặc hại với năm Kỷ Mão, và người xung tuổi với gia chủ.

Gia chủ tuổi Nhâm Thìn 2012 chọn ai xông đất năm 2059?

Gia chủ sinh năm 2012 (Nhâm Thìn) nên chọn người xông đất tuổi Tân Hợi (2031), Giáp Ngọ (2014), Nhâm Dần (2022), Ất Mùi (2015).

Gia chủ tuổi Đinh Dậu 2017 chọn ai xông đất năm 2059?

Gia chủ sinh năm 2017 (Đinh Dậu) nên chọn người xông đất tuổi Đinh Tỵ (2037), Giáp Thìn (2024), Kỷ Sửu (2009), Đinh Hợi (2007).

Gia chủ tuổi Nhâm Dần 2022 chọn ai xông đất năm 2059?

Gia chủ sinh năm 2022 (Nhâm Dần) nên chọn người xông đất tuổi Đinh Hợi (2007), Canh Tuất (2030), Tân Hợi (2031), Giáp Ngọ (2014).

Gia chủ tuổi Đinh Mùi 2027 chọn ai xông đất năm 2059?

Gia chủ sinh năm 2027 (Đinh Mùi) nên chọn người xông đất tuổi Giáp Ngọ (2014), Nhâm Dần (2022), Tân Hợi (2031), Nhâm Ngọ (2002).