Tuổi làm nhà năm 2059 (Kỷ Mão): tuổi nào làm nhà được, tuổi nào phạm hạn
Theo cách xem tuổi dân gian, gia chủ làm nhà nên tránh ba hạn: kim lâu, hoang ốc và tam tai. Bảng dưới xét cả ba hạn năm 2059 cho người sinh từ 1985 tới 2040, tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ.
Năm 2059, các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai:
Canh Ngọ (1990), Quý Dậu (1993), Kỷ Mão (1999), Tân Tỵ (2001), Nhâm Ngọ (2002), Tân Mão (2011), Đinh Dậu (2017), Bính Ngọ (2026), Kỷ Dậu (2029), Ất Mão (2035), Mậu Ngọ (2038).
Bảng xem tuổi làm nhà năm 2059
| Năm sinh | Tuổi | Kim lâu | Hoang ốc | Tam tai | Làm nhà |
|---|---|---|---|---|---|
| 1985 (Ất Sửu) | 75 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1986 (Bính Dần) | 74 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1987 (Đinh Mão) | 73 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1988 (Mậu Thìn) | 72 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 1989 (Kỷ Tỵ) | 71 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1990 (Canh Ngọ) | 70 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1991 (Tân Mùi) | 69 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1992 (Nhâm Thân) | 68 | Không | Nhì Nghi | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 1993 (Quý Dậu) | 67 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1994 (Giáp Tuất) | 66 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1995 (Ất Hợi) | 65 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1996 (Bính Tý) | 64 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 1997 (Đinh Sửu) | 63 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1998 (Mậu Dần) | 62 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1999 (Kỷ Mão) | 61 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 2000 (Canh Thìn) | 60 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 2001 (Tân Tỵ) | 59 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
| 2002 (Nhâm Ngọ) | 58 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 2003 (Quý Mùi) | 57 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2004 (Giáp Thân) | 56 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 2005 (Ất Dậu) | 55 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 2006 (Bính Tuất) | 54 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2007 (Đinh Hợi) | 53 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 2008 (Mậu Tý) | 52 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 2009 (Kỷ Sửu) | 51 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2010 (Canh Dần) | 50 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2011 (Tân Mão) | 49 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 2012 (Nhâm Thìn) | 48 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 2013 (Quý Tỵ) | 47 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2014 (Giáp Ngọ) | 46 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 2015 (Ất Mùi) | 45 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2016 (Bính Thân) | 44 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 2017 (Đinh Dậu) | 43 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 2018 (Mậu Tuất) | 42 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2019 (Kỷ Hợi) | 41 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2020 (Canh Tý) | 40 | Không | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 2021 (Tân Sửu) | 39 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2022 (Nhâm Dần) | 38 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2023 (Quý Mão) | 37 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 2024 (Giáp Thìn) | 36 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 2025 (Ất Tỵ) | 35 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 2026 (Bính Ngọ) | 34 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 2027 (Đinh Mùi) | 33 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2028 (Mậu Thân) | 32 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 2029 (Kỷ Dậu) | 31 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 2030 (Canh Tuất) | 30 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2031 (Tân Hợi) | 29 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2032 (Nhâm Tý) | 28 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 2033 (Quý Sửu) | 27 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2034 (Giáp Dần) | 26 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 2035 (Ất Mão) | 25 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 2036 (Bính Thìn) | 24 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 2 | Nên tránh |
| 2037 (Đinh Tỵ) | 23 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2038 (Mậu Ngọ) | 22 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 2039 (Kỷ Mùi) | 21 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2040 (Canh Thân) | 20 | Không | Nhì Nghi | Năm thứ 2 | Nên tránh |
Cách tính kim lâu, hoang ốc, tam tai
Kim lâu: lấy tuổi mụ chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm kim lâu.
Hoang ốc: 10 tuổi khởi cung Nhất Cát, 20 tuổi Nhì Nghi, 30 tuổi Tam Địa Sát, 40 tuổi Tứ Tấn Tài, 50 tuổi Ngũ Thọ Tử, 60 tuổi Lục Hoang Ốc; số tuổi lẻ đếm tiếp sang các cung kế tiếp. Rơi vào Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử hoặc Lục Hoang Ốc là phạm.
Tam tai: tuổi Thân, Tý, Thìn gặp tam tai năm Dần, Mão, Thìn; tuổi Dần, Ngọ, Tuất gặp năm Thân, Dậu, Tuất; tuổi Hợi, Mão, Mùi gặp năm Tỵ, Ngọ, Mùi; tuổi Tỵ, Dậu, Sửu gặp năm Hợi, Tý, Sửu. Năm 2059 là năm thứ 2 tam tai của các tuổi Thân, Tý, Thìn.
Gia chủ chưa được tuổi mà vẫn cần làm nhà thì theo tục lệ có thể mượn tuổi người hợp để đứng ra động thổ. Đây là cách xem dân gian để tham khảo, việc làm nhà còn phụ thuộc tài chính, thời tiết và điều kiện thi công.
Xem thêm năm 2059
Câu hỏi thường gặp
Năm 2059 tuổi nào làm nhà được?
Năm 2059 (Kỷ Mão), các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai gồm: Canh Ngọ 1990, Quý Dậu 1993, Kỷ Mão 1999, Tân Tỵ 2001, Nhâm Ngọ 2002, Tân Mão 2011, Đinh Dậu 2017, Bính Ngọ 2026, Kỷ Dậu 2029, Ất Mão 2035, Mậu Ngọ 2038.
Năm 2059 tuổi nào phạm tam tai, không nên làm nhà?
Năm 2059 các tuổi Thân, Tý, Thìn ở năm thứ 2 của tam tai nên theo quan niệm dân gian không nên làm nhà.
Không được tuổi làm nhà thì phải làm sao?
Theo tục lệ, gia chủ chưa được tuổi có thể mượn tuổi một người hợp để đứng ra làm lễ động thổ, hoặc lùi việc làm nhà sang năm được tuổi.