Tuổi làm nhà năm 2052 (Nhâm Thân): tuổi nào làm nhà được, tuổi nào phạm hạn
Theo cách xem tuổi dân gian, gia chủ làm nhà nên tránh ba hạn: kim lâu, hoang ốc và tam tai. Bảng dưới xét cả ba hạn năm 2052 cho người sinh từ 1978 tới 2033, tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ.
Năm 2052, các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai:
Quý Hợi (1983), Ất Sửu (1985), Nhâm Thân (1992), Ất Hợi (1995), Tân Tỵ (2001), Giáp Thân (2004), Quý Tỵ (2013), Kỷ Hợi (2019), Mậu Thân (2028), Tân Hợi (2031), Quý Sửu (2033).
Bảng xem tuổi làm nhà năm 2052
| Năm sinh | Tuổi | Kim lâu | Hoang ốc | Tam tai | Làm nhà |
|---|---|---|---|---|---|
| 1978 (Mậu Ngọ) | 75 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1979 (Kỷ Mùi) | 74 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1980 (Canh Thân) | 73 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1981 (Tân Dậu) | 72 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1982 (Nhâm Tuất) | 71 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1983 (Quý Hợi) | 70 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1984 (Giáp Tý) | 69 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1985 (Ất Sửu) | 68 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
| 1986 (Bính Dần) | 67 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1987 (Đinh Mão) | 66 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1988 (Mậu Thìn) | 65 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1989 (Kỷ Tỵ) | 64 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1990 (Canh Ngọ) | 63 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1991 (Tân Mùi) | 62 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1992 (Nhâm Thân) | 61 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1993 (Quý Dậu) | 60 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1994 (Giáp Tuất) | 59 | Không | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1995 (Ất Hợi) | 58 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1996 (Bính Tý) | 57 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1997 (Đinh Sửu) | 56 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1998 (Mậu Dần) | 55 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1999 (Kỷ Mão) | 54 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2000 (Canh Thìn) | 53 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 2001 (Tân Tỵ) | 52 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 2002 (Nhâm Ngọ) | 51 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2003 (Quý Mùi) | 50 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2004 (Giáp Thân) | 49 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 2005 (Ất Dậu) | 48 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2006 (Bính Tuất) | 47 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2007 (Đinh Hợi) | 46 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 2008 (Mậu Tý) | 45 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2009 (Kỷ Sửu) | 44 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 2010 (Canh Dần) | 43 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2011 (Tân Mão) | 42 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2012 (Nhâm Thìn) | 41 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2013 (Quý Tỵ) | 40 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 2014 (Giáp Ngọ) | 39 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2015 (Ất Mùi) | 38 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2016 (Bính Thân) | 37 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 2017 (Đinh Dậu) | 36 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2018 (Mậu Tuất) | 35 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2019 (Kỷ Hợi) | 34 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 2020 (Canh Tý) | 33 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2021 (Tân Sửu) | 32 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2022 (Nhâm Dần) | 31 | Không | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2023 (Quý Mão) | 30 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2024 (Giáp Thìn) | 29 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2025 (Ất Tỵ) | 28 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 2026 (Bính Ngọ) | 27 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2027 (Đinh Mùi) | 26 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 2028 (Mậu Thân) | 25 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 2029 (Kỷ Dậu) | 24 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2030 (Canh Tuất) | 23 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2031 (Tân Hợi) | 22 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 2032 (Nhâm Tý) | 21 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2033 (Quý Sửu) | 20 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
Cách tính kim lâu, hoang ốc, tam tai
Kim lâu: lấy tuổi mụ chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm kim lâu.
Hoang ốc: 10 tuổi khởi cung Nhất Cát, 20 tuổi Nhì Nghi, 30 tuổi Tam Địa Sát, 40 tuổi Tứ Tấn Tài, 50 tuổi Ngũ Thọ Tử, 60 tuổi Lục Hoang Ốc; số tuổi lẻ đếm tiếp sang các cung kế tiếp. Rơi vào Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử hoặc Lục Hoang Ốc là phạm.
Tam tai: tuổi Thân, Tý, Thìn gặp tam tai năm Dần, Mão, Thìn; tuổi Dần, Ngọ, Tuất gặp năm Thân, Dậu, Tuất; tuổi Hợi, Mão, Mùi gặp năm Tỵ, Ngọ, Mùi; tuổi Tỵ, Dậu, Sửu gặp năm Hợi, Tý, Sửu. Năm 2052 là năm thứ 1 tam tai của các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Gia chủ chưa được tuổi mà vẫn cần làm nhà thì theo tục lệ có thể mượn tuổi người hợp để đứng ra động thổ. Đây là cách xem dân gian để tham khảo, việc làm nhà còn phụ thuộc tài chính, thời tiết và điều kiện thi công.
Xem thêm năm 2052
Câu hỏi thường gặp
Năm 2052 tuổi nào làm nhà được?
Năm 2052 (Nhâm Thân), các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai gồm: Quý Hợi 1983, Ất Sửu 1985, Nhâm Thân 1992, Ất Hợi 1995, Tân Tỵ 2001, Giáp Thân 2004, Quý Tỵ 2013, Kỷ Hợi 2019, Mậu Thân 2028, Tân Hợi 2031, Quý Sửu 2033.
Năm 2052 tuổi nào phạm tam tai, không nên làm nhà?
Năm 2052 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất ở năm thứ 1 của tam tai nên theo quan niệm dân gian không nên làm nhà.
Không được tuổi làm nhà thì phải làm sao?
Theo tục lệ, gia chủ chưa được tuổi có thể mượn tuổi một người hợp để đứng ra làm lễ động thổ, hoặc lùi việc làm nhà sang năm được tuổi.