Sao hạn 2052 (Nhâm Thân): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2052 (Nhâm Thân) cho người sinh từ 1973 tới 2043, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2052 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 205263 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Mộc Đức, hạn Huỳnh Tuyền, đang ở năm thứ 1 của tam tai. Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.

Tuổi phạm tam tai năm 2052

Năm 2052 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2052 của 12 con giáp

Sao hạn 2052 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1984 (Giáp Tý)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1996 (Bính Tý)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2008 (Mậu Tý)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2020 (Canh Tý)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2032 (Nhâm Tý)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2052 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1973 (Quý Sửu)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1985 (Ất Sửu)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1997 (Đinh Sửu)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2009 (Kỷ Sửu)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2021 (Tân Sửu)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2033 (Quý Sửu)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2052 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1974 (Giáp Dần)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1986 (Bính Dần)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1998 (Mậu Dần)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2010 (Canh Dần)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2022 (Nhâm Dần)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2034 (Giáp Dần)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2052 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1975 (Ất Mão)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1987 (Đinh Mão)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1999 (Kỷ Mão)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2011 (Tân Mão)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2023 (Quý Mão)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2035 (Ất Mão)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2052 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1976 (Bính Thìn)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1988 (Mậu Thìn)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2000 (Canh Thìn)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2012 (Nhâm Thìn)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2024 (Giáp Thìn)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2036 (Bính Thìn)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2052 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1977 (Đinh Tỵ)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1989 (Kỷ Tỵ)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2001 (Tân Tỵ)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2013 (Quý Tỵ)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2025 (Ất Tỵ)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2037 (Đinh Tỵ)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2052 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1978 (Mậu Ngọ)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1990 (Canh Ngọ)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2002 (Nhâm Ngọ)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2014 (Giáp Ngọ)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2026 (Bính Ngọ)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2038 (Mậu Ngọ)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2052 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1979 (Kỷ Mùi)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1991 (Tân Mùi)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2003 (Quý Mùi)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2015 (Ất Mùi)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2027 (Đinh Mùi)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2039 (Kỷ Mùi)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2052 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1980 (Canh Thân)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1992 (Nhâm Thân)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2004 (Giáp Thân)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2016 (Bính Thân)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2028 (Mậu Thân)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2040 (Canh Thân)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2052 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1981 (Tân Dậu)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1993 (Quý Dậu)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2005 (Ất Dậu)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2017 (Đinh Dậu)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2029 (Kỷ Dậu)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2041 (Tân Dậu)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2052 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1982 (Nhâm Tuất)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1994 (Giáp Tuất)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2006 (Bính Tuất)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2018 (Mậu Tuất)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2030 (Canh Tuất)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2042 (Nhâm Tuất)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2052 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1983 (Quý Hợi)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1995 (Ất Hợi)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2007 (Đinh Hợi)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2019 (Kỷ Hợi)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2031 (Tân Hợi)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2043 (Quý Hợi)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2052

Câu hỏi thường gặp

Năm 2052 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2052 (Nhâm Thân) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 2052 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1995, 1998, 2001, 2004, 2007, 2010, 2013, 2016, 2019, 2022, 2025, 2028, 2031, 2034 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2052.

Năm 2052 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1993, 1998, 2000, 2002, 2007, 2009, 2011, 2016, 2018, 2020, 2025, 2027, 2029, 2034 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2052.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.