Tuổi làm nhà năm 1925 (Ất Sửu): tuổi nào làm nhà được, tuổi nào phạm hạn
Theo cách xem tuổi dân gian, gia chủ làm nhà nên tránh ba hạn: kim lâu, hoang ốc và tam tai. Bảng dưới xét cả ba hạn năm 1925 cho người sinh từ 1851 tới 1906, tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ.
Năm 1925, các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai:
Bính Thìn (1856), Mậu Ngọ (1858), Kỷ Mùi (1859), Đinh Mão (1867), Mậu Thìn (1868), Giáp Tuất (1874), Quý Mùi (1883), Bính Tuất (1886), Nhâm Thìn (1892), Ất Mùi (1895), Giáp Thìn (1904), Bính Ngọ (1906).
Bảng xem tuổi làm nhà năm 1925
| Năm sinh | Tuổi | Kim lâu | Hoang ốc | Tam tai | Làm nhà |
|---|---|---|---|---|---|
| 1851 (Tân Hợi) | 75 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1852 (Nhâm Tý) | 74 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1853 (Quý Sửu) | 73 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1854 (Giáp Dần) | 72 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1855 (Ất Mão) | 71 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1856 (Bính Thìn) | 70 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1857 (Đinh Tỵ) | 69 | Phạm | Tam Địa Sát | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1858 (Mậu Ngọ) | 68 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
| 1859 (Kỷ Mùi) | 67 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1860 (Canh Thân) | 66 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1861 (Tân Dậu) | 65 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1862 (Nhâm Tuất) | 64 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1863 (Quý Hợi) | 63 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1864 (Giáp Tý) | 62 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1865 (Ất Sửu) | 61 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1866 (Bính Dần) | 60 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1867 (Đinh Mão) | 59 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
| 1868 (Mậu Thìn) | 58 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1869 (Kỷ Tỵ) | 57 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1870 (Canh Ngọ) | 56 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1871 (Tân Mùi) | 55 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1872 (Nhâm Thân) | 54 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1873 (Quý Dậu) | 53 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1874 (Giáp Tuất) | 52 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1875 (Ất Hợi) | 51 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1876 (Bính Tý) | 50 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1877 (Đinh Sửu) | 49 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1878 (Mậu Dần) | 48 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1879 (Kỷ Mão) | 47 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1880 (Canh Thìn) | 46 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1881 (Tân Tỵ) | 45 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1882 (Nhâm Ngọ) | 44 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1883 (Quý Mùi) | 43 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1884 (Giáp Thân) | 42 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1885 (Ất Dậu) | 41 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1886 (Bính Tuất) | 40 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 1887 (Đinh Hợi) | 39 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1888 (Mậu Tý) | 38 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1889 (Kỷ Sửu) | 37 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1890 (Canh Dần) | 36 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1891 (Tân Mão) | 35 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1892 (Nhâm Thìn) | 34 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1893 (Quý Tỵ) | 33 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1894 (Giáp Ngọ) | 32 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1895 (Ất Mùi) | 31 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 1896 (Bính Thân) | 30 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1897 (Đinh Dậu) | 29 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1898 (Mậu Tuất) | 28 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1899 (Kỷ Hợi) | 27 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1900 (Canh Tý) | 26 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1901 (Tân Sửu) | 25 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1902 (Nhâm Dần) | 24 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1903 (Quý Mão) | 23 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1904 (Giáp Thìn) | 22 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 1905 (Ất Tỵ) | 21 | Phạm | Tam Địa Sát | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1906 (Bính Ngọ) | 20 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
Cách tính kim lâu, hoang ốc, tam tai
Kim lâu: lấy tuổi mụ chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm kim lâu.
Hoang ốc: 10 tuổi khởi cung Nhất Cát, 20 tuổi Nhì Nghi, 30 tuổi Tam Địa Sát, 40 tuổi Tứ Tấn Tài, 50 tuổi Ngũ Thọ Tử, 60 tuổi Lục Hoang Ốc; số tuổi lẻ đếm tiếp sang các cung kế tiếp. Rơi vào Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử hoặc Lục Hoang Ốc là phạm.
Tam tai: tuổi Thân, Tý, Thìn gặp tam tai năm Dần, Mão, Thìn; tuổi Dần, Ngọ, Tuất gặp năm Thân, Dậu, Tuất; tuổi Hợi, Mão, Mùi gặp năm Tỵ, Ngọ, Mùi; tuổi Tỵ, Dậu, Sửu gặp năm Hợi, Tý, Sửu. Năm 1925 là năm thứ 3 tam tai của các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.
Gia chủ chưa được tuổi mà vẫn cần làm nhà thì theo tục lệ có thể mượn tuổi người hợp để đứng ra động thổ. Đây là cách xem dân gian để tham khảo, việc làm nhà còn phụ thuộc tài chính, thời tiết và điều kiện thi công.
Xem thêm năm 1925
Câu hỏi thường gặp
Năm 1925 tuổi nào làm nhà được?
Năm 1925 (Ất Sửu), các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai gồm: Bính Thìn 1856, Mậu Ngọ 1858, Kỷ Mùi 1859, Đinh Mão 1867, Mậu Thìn 1868, Giáp Tuất 1874, Quý Mùi 1883, Bính Tuất 1886, Nhâm Thìn 1892, Ất Mùi 1895, Giáp Thìn 1904, Bính Ngọ 1906.
Năm 1925 tuổi nào phạm tam tai, không nên làm nhà?
Năm 1925 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu ở năm thứ 3 của tam tai nên theo quan niệm dân gian không nên làm nhà.
Không được tuổi làm nhà thì phải làm sao?
Theo tục lệ, gia chủ chưa được tuổi có thể mượn tuổi một người hợp để đứng ra làm lễ động thổ, hoặc lùi việc làm nhà sang năm được tuổi.