Sao hạn 2089 (Kỷ Dậu): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2089 (Kỷ Dậu) cho người sinh từ 2010 tới 2080, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 2089 theo năm sinh âm lịch
Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2089 là 100 tuổi mụ: sao chiếu mệnh La Hầu, hạn Tam Kheo, đang ở năm thứ 2 của tam tai. Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Tuổi phạm tam tai năm 2089
Năm 2089 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 2089 của 12 con giáp
Sao hạn 2089 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2020 (Canh Tý)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2032 (Nhâm Tý)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2044 (Giáp Tý)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2056 (Bính Tý)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2068 (Mậu Tý)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2080 (Canh Tý)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 2089 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2021 (Tân Sửu)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
2033 (Quý Sửu)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2045 (Ất Sửu)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2057 (Đinh Sửu)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2069 (Kỷ Sửu)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 2089 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2010 (Canh Dần)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2022 (Nhâm Dần)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
2034 (Giáp Dần)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2046 (Bính Dần)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2058 (Mậu Dần)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2070 (Canh Dần)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 2089 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2011 (Tân Mão)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
2023 (Quý Mão)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2035 (Ất Mão)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2047 (Đinh Mão)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2059 (Kỷ Mão)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2071 (Tân Mão)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 2089 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2012 (Nhâm Thìn)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
2024 (Giáp Thìn)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2036 (Bính Thìn)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2048 (Mậu Thìn)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2060 (Canh Thìn)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
2072 (Nhâm Thìn)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 2089 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2013 (Quý Tỵ)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
2025 (Ất Tỵ)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2037 (Đinh Tỵ)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2049 (Kỷ Tỵ)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2061 (Tân Tỵ)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2073 (Quý Tỵ)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 2089 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2014 (Giáp Ngọ)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2026 (Bính Ngọ)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2038 (Mậu Ngọ)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2050 (Canh Ngọ)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2062 (Nhâm Ngọ)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2074 (Giáp Ngọ)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 2089 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2015 (Ất Mùi)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2027 (Đinh Mùi)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2039 (Kỷ Mùi)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2051 (Tân Mùi)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2063 (Quý Mùi)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2075 (Ất Mùi)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 2089 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2016 (Bính Thân)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2028 (Mậu Thân)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2040 (Canh Thân)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2052 (Nhâm Thân)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2064 (Giáp Thân)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2076 (Bính Thân)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 2089 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2017 (Đinh Dậu)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2029 (Kỷ Dậu)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2041 (Tân Dậu)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2053 (Quý Dậu)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2065 (Ất Dậu)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2077 (Đinh Dậu)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 2089 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2018 (Mậu Tuất)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2030 (Canh Tuất)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2042 (Nhâm Tuất)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2054 (Giáp Tuất)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2066 (Bính Tuất)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2078 (Mậu Tuất)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 2089 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2019 (Kỷ Hợi)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2031 (Tân Hợi)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
2043 (Quý Hợi)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2055 (Ất Hợi)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2067 (Đinh Hợi)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2079 (Kỷ Hợi)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 2089 (Kỷ Dậu) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.
Năm 2089 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2032, 2035, 2038, 2041, 2044, 2047, 2050, 2053, 2056, 2059, 2062, 2065, 2068, 2071 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2089.
Năm 2089 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2030, 2035, 2037, 2039, 2044, 2046, 2048, 2053, 2055, 2057, 2062, 2064, 2066, 2071 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2089.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.