Sao hạn 2088 (Mậu Thân): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2088 (Mậu Thân) cho người sinh từ 2009 tới 2079, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2088 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2088 là 99 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Mộc Đức, hạn Tam Kheo, đang ở năm thứ 1 của tam tai. Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.

Tuổi phạm tam tai năm 2088

Năm 2088 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2088 của 12 con giáp

Sao hạn 2088 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2020 (Canh Tý)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2032 (Nhâm Tý)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2044 (Giáp Tý)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2056 (Bính Tý)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2068 (Mậu Tý)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2088 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2009 (Kỷ Sửu)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2021 (Tân Sửu)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2033 (Quý Sửu)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2045 (Ất Sửu)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2057 (Đinh Sửu)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2069 (Kỷ Sửu)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2088 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2010 (Canh Dần)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
2022 (Nhâm Dần)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2034 (Giáp Dần)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2046 (Bính Dần)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2058 (Mậu Dần)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2070 (Canh Dần)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2088 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2011 (Tân Mão)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2023 (Quý Mão)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2035 (Ất Mão)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2047 (Đinh Mão)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2059 (Kỷ Mão)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2071 (Tân Mão)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2088 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2012 (Nhâm Thìn)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2024 (Giáp Thìn)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2036 (Bính Thìn)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2048 (Mậu Thìn)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2060 (Canh Thìn)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2072 (Nhâm Thìn)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2088 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2013 (Quý Tỵ)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2025 (Ất Tỵ)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2037 (Đinh Tỵ)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2049 (Kỷ Tỵ)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2061 (Tân Tỵ)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2073 (Quý Tỵ)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2088 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2014 (Giáp Ngọ)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2026 (Bính Ngọ)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2038 (Mậu Ngọ)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2050 (Canh Ngọ)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2062 (Nhâm Ngọ)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2074 (Giáp Ngọ)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2088 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2015 (Ất Mùi)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2027 (Đinh Mùi)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2039 (Kỷ Mùi)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2051 (Tân Mùi)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2063 (Quý Mùi)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2075 (Ất Mùi)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2088 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2016 (Bính Thân)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2028 (Mậu Thân)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2040 (Canh Thân)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2052 (Nhâm Thân)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2064 (Giáp Thân)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2076 (Bính Thân)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2088 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2017 (Đinh Dậu)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2029 (Kỷ Dậu)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2041 (Tân Dậu)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2053 (Quý Dậu)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2065 (Ất Dậu)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2077 (Đinh Dậu)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2088 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2018 (Mậu Tuất)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2030 (Canh Tuất)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2042 (Nhâm Tuất)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2054 (Giáp Tuất)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2066 (Bính Tuất)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2078 (Mậu Tuất)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2088 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2019 (Kỷ Hợi)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2031 (Tân Hợi)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2043 (Quý Hợi)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2055 (Ất Hợi)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2067 (Đinh Hợi)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2079 (Kỷ Hợi)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2088

Câu hỏi thường gặp

Năm 2088 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2088 (Mậu Thân) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 2088 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2031, 2034, 2037, 2040, 2043, 2046, 2049, 2052, 2055, 2058, 2061, 2064, 2067, 2070 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2088.

Năm 2088 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2029, 2034, 2036, 2038, 2043, 2045, 2047, 2052, 2054, 2056, 2061, 2063, 2065, 2070 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2088.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.