Sao hạn 2067 (Đinh Hợi): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2067 (Đinh Hợi) cho người sinh từ 1988 tới 2058, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 2067 theo năm sinh âm lịch
Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2067 là 78 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Vân Hớn, hạn Địa Võng, không phạm tam tai. Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
Tuổi phạm tam tai năm 2067
Năm 2067 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 2067 của 12 con giáp
Sao hạn 2067 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1996 (Bính Tý)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2008 (Mậu Tý)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2020 (Canh Tý)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2032 (Nhâm Tý)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2044 (Giáp Tý)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2056 (Bính Tý)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 2067 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1997 (Đinh Sửu)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2009 (Kỷ Sửu)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
2021 (Tân Sửu)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2033 (Quý Sửu)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2045 (Ất Sửu)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2057 (Đinh Sửu)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 2067 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1998 (Mậu Dần)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2010 (Canh Dần)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2022 (Nhâm Dần)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2034 (Giáp Dần)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2046 (Bính Dần)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2058 (Mậu Dần)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 2067 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1999 (Kỷ Mão)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
2011 (Tân Mão)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2023 (Quý Mão)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2035 (Ất Mão)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2047 (Đinh Mão)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 2067 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1988 (Mậu Thìn)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2000 (Canh Thìn)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
2012 (Nhâm Thìn)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2024 (Giáp Thìn)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2036 (Bính Thìn)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2048 (Mậu Thìn)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 2067 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1989 (Kỷ Tỵ)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
2001 (Tân Tỵ)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2013 (Quý Tỵ)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2025 (Ất Tỵ)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2037 (Đinh Tỵ)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2049 (Kỷ Tỵ)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 2067 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1990 (Canh Ngọ)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
2002 (Nhâm Ngọ)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2014 (Giáp Ngọ)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2026 (Bính Ngọ)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2038 (Mậu Ngọ)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
2050 (Canh Ngọ)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 2067 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1991 (Tân Mùi)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
2003 (Quý Mùi)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2015 (Ất Mùi)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2027 (Đinh Mùi)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2039 (Kỷ Mùi)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2051 (Tân Mùi)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 2067 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1992 (Nhâm Thân)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2004 (Giáp Thân)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2016 (Bính Thân)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2028 (Mậu Thân)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2040 (Canh Thân)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2052 (Nhâm Thân)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 2067 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1993 (Quý Dậu)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2005 (Ất Dậu)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2017 (Đinh Dậu)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2029 (Kỷ Dậu)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2041 (Tân Dậu)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2053 (Quý Dậu)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 2067 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1994 (Giáp Tuất)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2006 (Bính Tuất)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2018 (Mậu Tuất)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2030 (Canh Tuất)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2042 (Nhâm Tuất)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2054 (Giáp Tuất)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 2067 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1995 (Ất Hợi)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2007 (Đinh Hợi)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2019 (Kỷ Hợi)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2031 (Tân Hợi)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2043 (Quý Hợi)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2055 (Ất Hợi)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 2067 (Đinh Hợi) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.
Năm 2067 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2010, 2013, 2016, 2019, 2022, 2025, 2028, 2031, 2034, 2037, 2040, 2043, 2046, 2049 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2067.
Năm 2067 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2008, 2013, 2015, 2017, 2022, 2024, 2026, 2031, 2033, 2035, 2040, 2042, 2044, 2049 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2067.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.