Sao hạn 2066 (Bính Tuất): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2066 (Bính Tuất) cho người sinh từ 1987 tới 2057, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2066 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2066 là 77 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thái Dương, hạn Thiên La, đang ở năm thứ 3 của tam tai. Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.

Tuổi phạm tam tai năm 2066

Năm 2066 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2066 của 12 con giáp

Sao hạn 2066 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1996 (Bính Tý)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2008 (Mậu Tý)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2020 (Canh Tý)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2032 (Nhâm Tý)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2044 (Giáp Tý)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2056 (Bính Tý)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2066 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1997 (Đinh Sửu)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2009 (Kỷ Sửu)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2021 (Tân Sửu)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2033 (Quý Sửu)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2045 (Ất Sửu)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2057 (Đinh Sửu)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2066 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1998 (Mậu Dần)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2010 (Canh Dần)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2022 (Nhâm Dần)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2034 (Giáp Dần)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2046 (Bính Dần)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2066 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1987 (Đinh Mão)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1999 (Kỷ Mão)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2011 (Tân Mão)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2023 (Quý Mão)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2035 (Ất Mão)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2047 (Đinh Mão)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2066 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1988 (Mậu Thìn)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
2000 (Canh Thìn)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2012 (Nhâm Thìn)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2024 (Giáp Thìn)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2036 (Bính Thìn)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2048 (Mậu Thìn)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2066 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1989 (Kỷ Tỵ)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2001 (Tân Tỵ)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2013 (Quý Tỵ)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2025 (Ất Tỵ)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2037 (Đinh Tỵ)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2049 (Kỷ Tỵ)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2066 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1990 (Canh Ngọ)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2002 (Nhâm Ngọ)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2014 (Giáp Ngọ)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2026 (Bính Ngọ)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2038 (Mậu Ngọ)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2050 (Canh Ngọ)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2066 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1991 (Tân Mùi)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2003 (Quý Mùi)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2015 (Ất Mùi)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2027 (Đinh Mùi)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2039 (Kỷ Mùi)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2051 (Tân Mùi)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2066 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1992 (Nhâm Thân)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2004 (Giáp Thân)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2016 (Bính Thân)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2028 (Mậu Thân)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2040 (Canh Thân)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2052 (Nhâm Thân)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2066 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1993 (Quý Dậu)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2005 (Ất Dậu)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2017 (Đinh Dậu)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2029 (Kỷ Dậu)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2041 (Tân Dậu)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2053 (Quý Dậu)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2066 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1994 (Giáp Tuất)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2006 (Bính Tuất)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2018 (Mậu Tuất)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2030 (Canh Tuất)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2042 (Nhâm Tuất)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2054 (Giáp Tuất)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2066 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1995 (Ất Hợi)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2007 (Đinh Hợi)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2019 (Kỷ Hợi)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2031 (Tân Hợi)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2043 (Quý Hợi)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2055 (Ất Hợi)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2066

Câu hỏi thường gặp

Năm 2066 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2066 (Bính Tuất) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 2066 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2009, 2012, 2015, 2018, 2021, 2024, 2027, 2030, 2033, 2036, 2039, 2042, 2045, 2048 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2066.

Năm 2066 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2007, 2012, 2014, 2016, 2021, 2023, 2025, 2030, 2032, 2034, 2039, 2041, 2043, 2048 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2066.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.