Sao hạn 2016 (Bính Thân): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2016 (Bính Thân) cho người sinh từ 1937 tới 2007, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2016 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 201627 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Mộc Đức, hạn Huỳnh Tuyền, đang ở năm thứ 1 của tam tai. Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.

Tuổi phạm tam tai năm 2016

Năm 2016 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2016 của 12 con giáp

Sao hạn 2016 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1948 (Mậu Tý)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1960 (Canh Tý)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1972 (Nhâm Tý)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1984 (Giáp Tý)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1996 (Bính Tý)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2016 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1937 (Đinh Sửu)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1949 (Kỷ Sửu)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1961 (Tân Sửu)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1973 (Quý Sửu)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1985 (Ất Sửu)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1997 (Đinh Sửu)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2016 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1938 (Mậu Dần)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1950 (Canh Dần)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1962 (Nhâm Dần)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1974 (Giáp Dần)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1986 (Bính Dần)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1998 (Mậu Dần)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2016 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1939 (Kỷ Mão)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1951 (Tân Mão)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1963 (Quý Mão)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1975 (Ất Mão)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1987 (Đinh Mão)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1999 (Kỷ Mão)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2016 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1940 (Canh Thìn)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1952 (Nhâm Thìn)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1964 (Giáp Thìn)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1976 (Bính Thìn)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1988 (Mậu Thìn)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2000 (Canh Thìn)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2016 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1941 (Tân Tỵ)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1953 (Quý Tỵ)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1965 (Ất Tỵ)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1977 (Đinh Tỵ)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1989 (Kỷ Tỵ)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2001 (Tân Tỵ)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2016 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1942 (Nhâm Ngọ)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1954 (Giáp Ngọ)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1966 (Bính Ngọ)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1978 (Mậu Ngọ)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1990 (Canh Ngọ)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2002 (Nhâm Ngọ)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2016 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1943 (Quý Mùi)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1955 (Ất Mùi)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1967 (Đinh Mùi)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1979 (Kỷ Mùi)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1991 (Tân Mùi)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2003 (Quý Mùi)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2016 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1944 (Giáp Thân)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1956 (Bính Thân)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1968 (Mậu Thân)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1980 (Canh Thân)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1992 (Nhâm Thân)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2004 (Giáp Thân)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2016 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1945 (Ất Dậu)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1957 (Đinh Dậu)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1969 (Kỷ Dậu)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1981 (Tân Dậu)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1993 (Quý Dậu)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2005 (Ất Dậu)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2016 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1946 (Bính Tuất)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1958 (Mậu Tuất)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1970 (Canh Tuất)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1982 (Nhâm Tuất)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1994 (Giáp Tuất)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2006 (Bính Tuất)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2016 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1947 (Đinh Hợi)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1959 (Kỷ Hợi)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1971 (Tân Hợi)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1983 (Quý Hợi)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1995 (Ất Hợi)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2007 (Đinh Hợi)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2016

Câu hỏi thường gặp

Năm 2016 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2016 (Bính Thân) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 2016 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1959, 1962, 1965, 1968, 1971, 1974, 1977, 1980, 1983, 1986, 1989, 1992, 1995, 1998 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2016.

Năm 2016 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1957, 1962, 1964, 1966, 1971, 1973, 1975, 1980, 1982, 1984, 1989, 1991, 1993, 1998 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2016.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.