Sao hạn 1994 (Giáp Tuất): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1994 (Giáp Tuất) cho người sinh từ 1915 tới 1985, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1994 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1994

Năm 1994 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1994 của 12 con giáp

Sao hạn 1994 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1924 (Giáp Tý)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1936 (Bính Tý)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1948 (Mậu Tý)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1960 (Canh Tý)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1972 (Nhâm Tý)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1984 (Giáp Tý)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1994 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1925 (Ất Sửu)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1937 (Đinh Sửu)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1949 (Kỷ Sửu)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1961 (Tân Sửu)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1973 (Quý Sửu)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1985 (Ất Sửu)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1994 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1926 (Bính Dần)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1938 (Mậu Dần)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1950 (Canh Dần)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1962 (Nhâm Dần)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1974 (Giáp Dần)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1994 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1915 (Ất Mão)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1927 (Đinh Mão)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1939 (Kỷ Mão)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1951 (Tân Mão)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1963 (Quý Mão)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1975 (Ất Mão)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1994 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1916 (Bính Thìn)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1928 (Mậu Thìn)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1940 (Canh Thìn)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1952 (Nhâm Thìn)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1964 (Giáp Thìn)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1976 (Bính Thìn)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1994 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1917 (Đinh Tỵ)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1929 (Kỷ Tỵ)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1941 (Tân Tỵ)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1953 (Quý Tỵ)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1965 (Ất Tỵ)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1977 (Đinh Tỵ)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1994 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1918 (Mậu Ngọ)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1930 (Canh Ngọ)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1942 (Nhâm Ngọ)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1954 (Giáp Ngọ)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1966 (Bính Ngọ)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1978 (Mậu Ngọ)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1994 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1919 (Kỷ Mùi)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1931 (Tân Mùi)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1943 (Quý Mùi)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1955 (Ất Mùi)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1967 (Đinh Mùi)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1979 (Kỷ Mùi)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1994 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1920 (Canh Thân)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1932 (Nhâm Thân)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1944 (Giáp Thân)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1956 (Bính Thân)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1968 (Mậu Thân)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1980 (Canh Thân)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1994 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1921 (Tân Dậu)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1933 (Quý Dậu)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1945 (Ất Dậu)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1957 (Đinh Dậu)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1969 (Kỷ Dậu)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1981 (Tân Dậu)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1994 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1922 (Nhâm Tuất)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1934 (Giáp Tuất)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1946 (Bính Tuất)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1958 (Mậu Tuất)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1970 (Canh Tuất)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1982 (Nhâm Tuất)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1994 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1923 (Quý Hợi)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1935 (Ất Hợi)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1947 (Đinh Hợi)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1959 (Kỷ Hợi)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1971 (Tân Hợi)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1983 (Quý Hợi)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1994

Câu hỏi thường gặp

Năm 1994 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1994 (Giáp Tuất) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 1994 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1937, 1940, 1943, 1946, 1949, 1952, 1955, 1958, 1961, 1964, 1967, 1970, 1973, 1976 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1994.

Năm 1994 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1935, 1940, 1942, 1944, 1949, 1951, 1953, 1958, 1960, 1962, 1967, 1969, 1971, 1976 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1994.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.