Sao hạn 1975 (Ất Mão): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1975 (Ất Mão) cho người sinh từ 1896 tới 1966, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1975 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1975

Năm 1975 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1975 của 12 con giáp

Sao hạn 1975 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1900 (Canh Tý)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1912 (Nhâm Tý)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1924 (Giáp Tý)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1936 (Bính Tý)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1948 (Mậu Tý)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1960 (Canh Tý)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1975 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1901 (Tân Sửu)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1913 (Quý Sửu)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1925 (Ất Sửu)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1937 (Đinh Sửu)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1949 (Kỷ Sửu)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1961 (Tân Sửu)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1975 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1902 (Nhâm Dần)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1914 (Giáp Dần)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1926 (Bính Dần)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1938 (Mậu Dần)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1950 (Canh Dần)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1962 (Nhâm Dần)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1975 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1903 (Quý Mão)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1915 (Ất Mão)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1927 (Đinh Mão)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1939 (Kỷ Mão)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1951 (Tân Mão)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1963 (Quý Mão)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1975 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1904 (Giáp Thìn)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1916 (Bính Thìn)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1928 (Mậu Thìn)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1940 (Canh Thìn)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1952 (Nhâm Thìn)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1964 (Giáp Thìn)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1975 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1905 (Ất Tỵ)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1917 (Đinh Tỵ)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1929 (Kỷ Tỵ)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1941 (Tân Tỵ)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1953 (Quý Tỵ)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1965 (Ất Tỵ)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1975 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1906 (Bính Ngọ)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1918 (Mậu Ngọ)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1930 (Canh Ngọ)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1942 (Nhâm Ngọ)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1954 (Giáp Ngọ)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1966 (Bính Ngọ)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1975 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1907 (Đinh Mùi)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1919 (Kỷ Mùi)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1931 (Tân Mùi)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1943 (Quý Mùi)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1955 (Ất Mùi)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1975 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1896 (Bính Thân)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1908 (Mậu Thân)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1920 (Canh Thân)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1932 (Nhâm Thân)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1944 (Giáp Thân)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1956 (Bính Thân)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1975 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1897 (Đinh Dậu)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1909 (Kỷ Dậu)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1921 (Tân Dậu)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1933 (Quý Dậu)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1945 (Ất Dậu)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1957 (Đinh Dậu)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1975 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1898 (Mậu Tuất)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1910 (Canh Tuất)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1922 (Nhâm Tuất)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1934 (Giáp Tuất)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1946 (Bính Tuất)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1958 (Mậu Tuất)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1975 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1899 (Kỷ Hợi)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1911 (Tân Hợi)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1923 (Quý Hợi)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1935 (Ất Hợi)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1947 (Đinh Hợi)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1959 (Kỷ Hợi)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1975

Câu hỏi thường gặp

Năm 1975 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1975 (Ất Mão) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 1975 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1918, 1921, 1924, 1927, 1930, 1933, 1936, 1939, 1942, 1945, 1948, 1951, 1954, 1957 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1975.

Năm 1975 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1916, 1921, 1923, 1925, 1930, 1932, 1934, 1939, 1941, 1943, 1948, 1950, 1952, 1957 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1975.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.