Sao hạn 1974 (Giáp Dần): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1974 (Giáp Dần) cho người sinh từ 1895 tới 1965, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1974 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1974

Năm 1974 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1974 của 12 con giáp

Sao hạn 1974 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1900 (Canh Tý)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1912 (Nhâm Tý)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1924 (Giáp Tý)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1936 (Bính Tý)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1948 (Mậu Tý)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1960 (Canh Tý)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1974 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1901 (Tân Sửu)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1913 (Quý Sửu)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1925 (Ất Sửu)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1937 (Đinh Sửu)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1949 (Kỷ Sửu)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1961 (Tân Sửu)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1974 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1902 (Nhâm Dần)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1914 (Giáp Dần)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1926 (Bính Dần)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1938 (Mậu Dần)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1950 (Canh Dần)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1962 (Nhâm Dần)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1974 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1903 (Quý Mão)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1915 (Ất Mão)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1927 (Đinh Mão)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1939 (Kỷ Mão)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1951 (Tân Mão)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1963 (Quý Mão)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1974 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1904 (Giáp Thìn)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1916 (Bính Thìn)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1928 (Mậu Thìn)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1940 (Canh Thìn)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1952 (Nhâm Thìn)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1964 (Giáp Thìn)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1974 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1905 (Ất Tỵ)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1917 (Đinh Tỵ)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1929 (Kỷ Tỵ)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1941 (Tân Tỵ)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1953 (Quý Tỵ)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1965 (Ất Tỵ)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1974 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1906 (Bính Ngọ)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1918 (Mậu Ngọ)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1930 (Canh Ngọ)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1942 (Nhâm Ngọ)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1954 (Giáp Ngọ)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1974 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1895 (Ất Mùi)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1907 (Đinh Mùi)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1919 (Kỷ Mùi)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1931 (Tân Mùi)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1943 (Quý Mùi)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1955 (Ất Mùi)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1974 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1896 (Bính Thân)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1908 (Mậu Thân)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1920 (Canh Thân)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1932 (Nhâm Thân)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1944 (Giáp Thân)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1956 (Bính Thân)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1974 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1897 (Đinh Dậu)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1909 (Kỷ Dậu)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1921 (Tân Dậu)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1933 (Quý Dậu)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1945 (Ất Dậu)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1957 (Đinh Dậu)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1974 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1898 (Mậu Tuất)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1910 (Canh Tuất)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1922 (Nhâm Tuất)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1934 (Giáp Tuất)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1946 (Bính Tuất)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1958 (Mậu Tuất)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1974 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1899 (Kỷ Hợi)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1911 (Tân Hợi)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1923 (Quý Hợi)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1935 (Ất Hợi)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1947 (Đinh Hợi)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1959 (Kỷ Hợi)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1974

Câu hỏi thường gặp

Năm 1974 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1974 (Giáp Dần) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 1974 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1917, 1920, 1923, 1926, 1929, 1932, 1935, 1938, 1941, 1944, 1947, 1950, 1953, 1956 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1974.

Năm 1974 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1915, 1920, 1922, 1924, 1929, 1931, 1933, 1938, 1940, 1942, 1947, 1949, 1951, 1956 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1974.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.