Sao hạn 1969 (Kỷ Dậu): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1969 (Kỷ Dậu) cho người sinh từ 1890 tới 1960, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 1969 theo năm sinh âm lịch
Tuổi phạm tam tai năm 1969
Năm 1969 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 1969 của 12 con giáp
Sao hạn 1969 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1900 (Canh Tý)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1912 (Nhâm Tý)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1924 (Giáp Tý)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1936 (Bính Tý)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1948 (Mậu Tý)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1960 (Canh Tý)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 1969 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1901 (Tân Sửu)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1913 (Quý Sửu)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1925 (Ất Sửu)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1937 (Đinh Sửu)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1949 (Kỷ Sửu)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1969 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1890 (Canh Dần)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1902 (Nhâm Dần)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1914 (Giáp Dần)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1926 (Bính Dần)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1938 (Mậu Dần)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1950 (Canh Dần)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1969 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1891 (Tân Mão)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
1903 (Quý Mão)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1915 (Ất Mão)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1927 (Đinh Mão)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1939 (Kỷ Mão)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1951 (Tân Mão)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 1969 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1892 (Nhâm Thìn)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1904 (Giáp Thìn)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1916 (Bính Thìn)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1928 (Mậu Thìn)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1940 (Canh Thìn)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
1952 (Nhâm Thìn)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 1969 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1893 (Quý Tỵ)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1905 (Ất Tỵ)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1917 (Đinh Tỵ)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1929 (Kỷ Tỵ)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1941 (Tân Tỵ)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1953 (Quý Tỵ)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 1969 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1894 (Giáp Ngọ)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1906 (Bính Ngọ)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1918 (Mậu Ngọ)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1930 (Canh Ngọ)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1942 (Nhâm Ngọ)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1954 (Giáp Ngọ)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 1969 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1895 (Ất Mùi)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1907 (Đinh Mùi)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1919 (Kỷ Mùi)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1931 (Tân Mùi)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1943 (Quý Mùi)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1955 (Ất Mùi)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 1969 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1896 (Bính Thân)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1908 (Mậu Thân)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1920 (Canh Thân)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1932 (Nhâm Thân)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1944 (Giáp Thân)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1956 (Bính Thân)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 1969 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1897 (Đinh Dậu)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1909 (Kỷ Dậu)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1921 (Tân Dậu)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1933 (Quý Dậu)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1945 (Ất Dậu)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1957 (Đinh Dậu)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 1969 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1898 (Mậu Tuất)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1910 (Canh Tuất)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1922 (Nhâm Tuất)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1934 (Giáp Tuất)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1946 (Bính Tuất)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1958 (Mậu Tuất)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1969 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1899 (Kỷ Hợi)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1911 (Tân Hợi)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1923 (Quý Hợi)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1935 (Ất Hợi)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1947 (Đinh Hợi)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1959 (Kỷ Hợi)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 1969 (Kỷ Dậu) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.
Năm 1969 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1912, 1915, 1918, 1921, 1924, 1927, 1930, 1933, 1936, 1939, 1942, 1945, 1948, 1951 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1969.
Năm 1969 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1910, 1915, 1917, 1919, 1924, 1926, 1928, 1933, 1935, 1937, 1942, 1944, 1946, 1951 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1969.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.