Sao hạn 1968 (Mậu Thân): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1968 (Mậu Thân) cho người sinh từ 1889 tới 1959, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 1968 theo năm sinh âm lịch
Tuổi phạm tam tai năm 1968
Năm 1968 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 1968 của 12 con giáp
Sao hạn 1968 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1900 (Canh Tý)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1912 (Nhâm Tý)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1924 (Giáp Tý)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1936 (Bính Tý)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1948 (Mậu Tý)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1968 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1889 (Kỷ Sửu)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1901 (Tân Sửu)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1913 (Quý Sửu)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1925 (Ất Sửu)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1937 (Đinh Sửu)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1949 (Kỷ Sửu)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1968 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1890 (Canh Dần)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
1902 (Nhâm Dần)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1914 (Giáp Dần)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1926 (Bính Dần)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1938 (Mậu Dần)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1950 (Canh Dần)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 1968 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1891 (Tân Mão)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1903 (Quý Mão)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1915 (Ất Mão)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1927 (Đinh Mão)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1939 (Kỷ Mão)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
1951 (Tân Mão)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 1968 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1892 (Nhâm Thìn)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1904 (Giáp Thìn)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1916 (Bính Thìn)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1928 (Mậu Thìn)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1940 (Canh Thìn)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1952 (Nhâm Thìn)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 1968 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1893 (Quý Tỵ)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1905 (Ất Tỵ)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1917 (Đinh Tỵ)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1929 (Kỷ Tỵ)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1941 (Tân Tỵ)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1953 (Quý Tỵ)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 1968 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1894 (Giáp Ngọ)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1906 (Bính Ngọ)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1918 (Mậu Ngọ)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1930 (Canh Ngọ)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1942 (Nhâm Ngọ)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1954 (Giáp Ngọ)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 1968 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1895 (Ất Mùi)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1907 (Đinh Mùi)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1919 (Kỷ Mùi)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1931 (Tân Mùi)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1943 (Quý Mùi)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1955 (Ất Mùi)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 1968 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1896 (Bính Thân)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1908 (Mậu Thân)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1920 (Canh Thân)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1932 (Nhâm Thân)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1944 (Giáp Thân)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1956 (Bính Thân)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 1968 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1897 (Đinh Dậu)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1909 (Kỷ Dậu)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1921 (Tân Dậu)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1933 (Quý Dậu)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1945 (Ất Dậu)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1957 (Đinh Dậu)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1968 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1898 (Mậu Tuất)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1910 (Canh Tuất)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1922 (Nhâm Tuất)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1934 (Giáp Tuất)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1946 (Bính Tuất)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1958 (Mậu Tuất)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1968 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1899 (Kỷ Hợi)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1911 (Tân Hợi)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1923 (Quý Hợi)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1935 (Ất Hợi)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1947 (Đinh Hợi)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1959 (Kỷ Hợi)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 1968 (Mậu Thân) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.
Năm 1968 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1911, 1914, 1917, 1920, 1923, 1926, 1929, 1932, 1935, 1938, 1941, 1944, 1947, 1950 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1968.
Năm 1968 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1909, 1914, 1916, 1918, 1923, 1925, 1927, 1932, 1934, 1936, 1941, 1943, 1945, 1950 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1968.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.