Sao hạn 1907 (Đinh Mùi): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1907 (Đinh Mùi) cho người sinh từ 1828 tới 1898, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1907 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1907

Năm 1907 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1907 của 12 con giáp

Sao hạn 1907 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1828 (Mậu Tý)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1840 (Canh Tý)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1852 (Nhâm Tý)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1864 (Giáp Tý)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1876 (Bính Tý)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1888 (Mậu Tý)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1907 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1829 (Kỷ Sửu)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1841 (Tân Sửu)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1853 (Quý Sửu)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1865 (Ất Sửu)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1877 (Đinh Sửu)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1889 (Kỷ Sửu)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1907 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1830 (Canh Dần)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1842 (Nhâm Dần)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1854 (Giáp Dần)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1866 (Bính Dần)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1878 (Mậu Dần)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1890 (Canh Dần)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1907 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1831 (Tân Mão)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1843 (Quý Mão)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1855 (Ất Mão)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1867 (Đinh Mão)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1879 (Kỷ Mão)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1891 (Tân Mão)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1907 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1832 (Nhâm Thìn)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1844 (Giáp Thìn)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1856 (Bính Thìn)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1868 (Mậu Thìn)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1880 (Canh Thìn)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1892 (Nhâm Thìn)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1907 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1833 (Quý Tỵ)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1845 (Ất Tỵ)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1857 (Đinh Tỵ)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1869 (Kỷ Tỵ)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1881 (Tân Tỵ)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1893 (Quý Tỵ)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1907 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1834 (Giáp Ngọ)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1846 (Bính Ngọ)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1858 (Mậu Ngọ)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1870 (Canh Ngọ)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1882 (Nhâm Ngọ)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1894 (Giáp Ngọ)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1907 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1835 (Ất Mùi)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1847 (Đinh Mùi)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1859 (Kỷ Mùi)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1871 (Tân Mùi)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1883 (Quý Mùi)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1895 (Ất Mùi)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1907 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1836 (Bính Thân)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1848 (Mậu Thân)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1860 (Canh Thân)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1872 (Nhâm Thân)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1884 (Giáp Thân)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1896 (Bính Thân)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1907 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1837 (Đinh Dậu)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1849 (Kỷ Dậu)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1861 (Tân Dậu)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1873 (Quý Dậu)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1885 (Ất Dậu)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1897 (Đinh Dậu)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1907 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1838 (Mậu Tuất)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1850 (Canh Tuất)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1862 (Nhâm Tuất)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1874 (Giáp Tuất)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1886 (Bính Tuất)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1898 (Mậu Tuất)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1907 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1839 (Kỷ Hợi)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1851 (Tân Hợi)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1863 (Quý Hợi)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1875 (Ất Hợi)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1887 (Đinh Hợi)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1907

Câu hỏi thường gặp

Năm 1907 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1907 (Đinh Mùi) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 1907 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1850, 1853, 1856, 1859, 1862, 1865, 1868, 1871, 1874, 1877, 1880, 1883, 1886, 1889 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1907.

Năm 1907 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1848, 1853, 1855, 1857, 1862, 1864, 1866, 1871, 1873, 1875, 1880, 1882, 1884, 1889 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1907.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.