Tuổi xông đất năm 2068 (Mậu Tý): chọn tuổi hợp với gia chủ
Người xông đất là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa. Theo quan niệm dân gian, chọn người hợp tuổi gia chủ và hợp với năm mới thì cả năm thuận lợi. Chọn năm sinh gia chủ bên dưới để xem tuổi xông đất năm 2068, hoặc tra bảng đầy đủ cho mọi năm sinh.
Năm 2068 Mậu Tý (mệnh Tích Lịch Hỏa), các tuổi hợp với năm mới:
Quý Sửu (2033), Bính Thìn (2036), Mậu Thân (2028), Canh Thân (2040), Tân Sửu (2021), Mậu Thìn (2048), Đinh Tỵ (2037), Kỷ Dậu (2029).
Nên tránh người tuổi Mão, Ngọ, Mùi vì xung, hình hoặc hại với năm Mậu Tý.
Xem tuổi xông đất theo năm sinh gia chủ
Bảng tuổi xông đất năm 2068 cho từng tuổi gia chủ
| Gia chủ sinh năm | Tuổi xông đất hợp |
|---|---|
| 1994 (Giáp Tuất) | Kỷ Hợi (2019), Kỷ Tỵ (2049), Quý Sửu (2033), Tân Mão (2011) |
| 1995 (Ất Hợi) | Canh Dần (2010), Quý Sửu (2033), Canh Tý (2020), Bính Thìn (2036) |
| 1996 (Bính Tý) | Quý Sửu (2033), Mậu Thìn (2048), Tân Dậu (2041), Canh Thân (2040) |
| 1997 (Đinh Sửu) | Nhâm Tý (2032), Kỷ Tỵ (2049), Canh Thân (2040), Mậu Thìn (2048) |
| 1998 (Mậu Dần) | Kỷ Sửu (2009), Bính Thìn (2036), Tân Sửu (2021) |
| 1999 (Kỷ Mão) | Bính Thân (2016), Kỷ Sửu (2009), Mậu Thân (2028), Tân Sửu (2021) |
| 2000 (Canh Thìn) | Mậu Thân (2028), Kỷ Dậu (2029), Canh Tý (2020), Tân Sửu (2021) |
| 2001 (Tân Tỵ) | Bính Thìn (2036), Tân Sửu (2021), Kỷ Dậu (2029), Quý Sửu (2033) |
| 2002 (Nhâm Ngọ) | Đinh Dậu (2017), Canh Dần (2010), Canh Thân (2040), Quý Sửu (2033) |
| 2003 (Quý Mùi) | Mậu Thìn (2048), Quý Hợi (2043), Bính Thân (2016), Mậu Thân (2028) |
| 2004 (Giáp Thân) | Quý Sửu (2033), Mậu Thìn (2048), Nhâm Tý (2032), Tân Dậu (2041) |
| 2005 (Ất Dậu) | Quý Sửu (2033), Canh Thân (2040), Mậu Thìn (2048), Canh Dần (2010) |
| 2006 (Bính Tuất) | Bính Dần (2046), Bính Thân (2016), Mậu Thân (2028), Tân Sửu (2021) |
| 2007 (Đinh Hợi) | Bính Dần (2046), Kỷ Sửu (2009), Bính Thìn (2036) |
| 2008 (Mậu Tý) | Quý Sửu (2033), Bính Thìn (2036), Mậu Thân (2028), Canh Thân (2040) |
| 2009 (Kỷ Sửu) | Đinh Tỵ (2037), Kỷ Dậu (2029), Tân Dậu (2041), Canh Tý (2020) |
| 2010 (Canh Dần) | Quý Sửu (2033), Quý Hợi (2043), Kỷ Hợi (2019), Mậu Tuất (2018) |
| 2011 (Tân Mão) | Bính Thân (2016), Quý Sửu (2033), Quý Hợi (2043), Bính Dần (2046) |
| 2012 (Nhâm Thìn) | Canh Thân (2040), Quý Sửu (2033), Tân Dậu (2041), Nhâm Tý (2032) |
| 2013 (Quý Tỵ) | Quý Sửu (2033), Mậu Thìn (2048), Tân Dậu (2041), Mậu Tuất (2018) |
| 2014 (Giáp Ngọ) | Kỷ Dậu (2029), Bính Thìn (2036), Tân Mùi (2051), Đinh Tỵ (2037) |
| 2015 (Ất Mùi) | Bính Thìn (2036), Mậu Thân (2028), Quý Hợi (2043), Đinh Tỵ (2037) |
| 2016 (Bính Thân) | Bính Thìn (2036), Tân Sửu (2021), Mậu Thìn (2048), Quý Sửu (2033) |
| 2017 (Đinh Dậu) | Bính Thìn (2036), Mậu Thìn (2048), Quý Sửu (2033), Đinh Tỵ (2037) |
| 2018 (Mậu Tuất) | Quý Sửu (2033), Quý Hợi (2043), Bính Dần (2046), Quý Tỵ (2013) |
| 2019 (Kỷ Hợi) | Giáp Thìn (2024), Bính Dần (2046), Canh Dần (2010), Kỷ Sửu (2009) |
| 2020 (Canh Tý) | Ất Sửu (2045), Kỷ Sửu (2009), Mậu Thân (2028), Tân Sửu (2021) |
| 2021 (Tân Sửu) | Bính Thân (2016), Bính Thìn (2036), Bính Dần (2046), Kỷ Dậu (2029) |
| 2022 (Nhâm Dần) | Tân Sửu (2021), Quý Hợi (2043), Đinh Tỵ (2037), Kỷ Dậu (2029) |
| 2023 (Quý Mão) | Mậu Thân (2028), Tân Sửu (2021), Quý Hợi (2043), Tân Mùi (2051) |
| 2024 (Giáp Thìn) | Kỷ Dậu (2029), Quý Sửu (2033), Tân Dậu (2041), Kỷ Hợi (2019) |
| 2025 (Ất Tỵ) | Quý Sửu (2033), Canh Tý (2020), Bính Thìn (2036), Canh Thân (2040) |
| 2026 (Bính Ngọ) | Tân Dậu (2041), Mậu Tuất (2018), Mậu Thìn (2048), Quý Sửu (2033) |
| 2027 (Đinh Mùi) | Kỷ Hợi (2019), Canh Thân (2040), Mậu Thìn (2048), Kỷ Tỵ (2049) |
| 2028 (Mậu Thân) | Bính Thìn (2036), Canh Tý (2020), Bính Thân (2016), Kỷ Sửu (2009) |
| 2029 (Kỷ Dậu) | Giáp Thìn (2024), Kỷ Sửu (2009), Bính Thìn (2036), Tân Sửu (2021) |
| 2030 (Canh Tuất) | Mậu Thân (2028), Đinh Tỵ (2037), Canh Tý (2020), Tân Sửu (2021) |
| 2031 (Tân Hợi) | Bính Thìn (2036), Tân Sửu (2021), Tân Mùi (2051), Kỷ Dậu (2029) |
| 2032 (Nhâm Tý) | Quý Sửu (2033), Kỷ Sửu (2009), Canh Thân (2040), Giáp Thìn (2024) |
| 2033 (Quý Sửu) | Mậu Thìn (2048), Ất Tỵ (2025), Quý Tỵ (2013), Tân Dậu (2041) |
| 2034 (Giáp Dần) | Kỷ Hợi (2019), Quý Sửu (2033), Tân Dậu (2041), Kỷ Tỵ (2049) |
| 2035 (Ất Mão) | Canh Thân (2040), Quý Sửu (2033), Mậu Tuất (2018), Canh Dần (2010) |
| 2036 (Bính Thìn) | Bính Thân (2016), Mậu Thân (2028), Tân Sửu (2021), Đinh Dậu (2017) |
| 2037 (Đinh Tỵ) | Kỷ Sửu (2009), Ất Sửu (2045), Đinh Dậu (2017), Kỷ Dậu (2029) |
| 2038 (Mậu Ngọ) | Quý Sửu (2033), Mậu Tuất (2018), Canh Dần (2010), Bính Thìn (2036) |
| 2039 (Kỷ Mùi) | Kỷ Hợi (2019), Bính Thìn (2036), Mậu Thân (2028), Canh Thân (2040) |
| 2040 (Canh Thân) | Mậu Thìn (2048), Quý Sửu (2033), Kỷ Sửu (2009) |
| 2041 (Tân Dậu) | Quý Sửu (2033), Bính Thân (2016), Kỷ Sửu (2009), Bính Thìn (2036) |
| 2042 (Nhâm Tuất) | Canh Dần (2010), Canh Thân (2040), Quý Sửu (2033), Tân Mão (2011) |
| 2043 (Quý Hợi) | Mậu Thìn (2048), Quý Sửu (2033), Mậu Tuất (2018), Canh Dần (2010) |
| 2044 (Giáp Tý) | Bính Thìn (2036), Tân Sửu (2021), Kỷ Dậu (2029), Mậu Thân (2028) |
| 2045 (Ất Sửu) | Canh Tý (2020), Đinh Tỵ (2037), Bính Thìn (2036), Mậu Thân (2028) |
| 2046 (Bính Dần) | Tân Sửu (2021), Quý Sửu (2033), Tân Dậu (2041), Kỷ Hợi (2019) |
| 2047 (Đinh Mão) | Kỷ Hợi (2019), Mậu Tuất (2018), Mậu Thân (2028), Canh Thân (2040) |
| 2048 (Mậu Thìn) | Quý Sửu (2033), Bính Thân (2016), Canh Thân (2040), Quý Hợi (2043) |
| 2049 (Kỷ Tỵ) | Kỷ Sửu (2009), Quý Sửu (2033), Giáp Thìn (2024), Đinh Dậu (2017) |
Cách chọn tuổi xông đất
Người xông đất được xét với gia chủ và với năm mới theo ba yếu tố: thiên can (ngũ hợp như Đinh hợp Nhâm là tốt, tương khắc là xấu), địa chi (tam hợp, lục hợp là tốt; xung, hình, hại là xấu) và ngũ hành nạp âm của năm sinh (tương sinh là tốt, tương khắc là xấu).
Trang chấm mỗi cặp hợp 1 điểm, khắc hoặc xung, hình, hại trừ 1 điểm, cộng cả sáu cặp. Tuổi xung với gia chủ hoặc với năm, và tuổi có mệnh khắc mệnh gia chủ, bị loại. Từ 4 điểm là rất hợp, 2 đến 3 điểm là hợp. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì lấy năm trước đó.
Ngoài tuổi, dân gian còn chuộng người xông đất vui vẻ, đang thuận lợi, gia đình êm ấm, và tránh người đang có tang. Gia chủ không tìm được người hợp thì có thể tự xông nhà: ra khỏi nhà trước giao thừa rồi là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa.
Xem thêm năm 2068
- Tết Nguyên Đán 2068 vào ngày nào
- Sao hạn 2068 của 12 con giáp
- Tuổi làm nhà năm 2068
- Lịch âm 2068
- Tuổi xông đất năm 2067, Tuổi xông đất năm 2069
Câu hỏi thường gặp
Năm 2068 tuổi nào xông đất tốt?
Năm 2068 (Mậu Tý), các tuổi hợp với năm mới gồm Quý Sửu (2033), Bính Thìn (2036), Mậu Thân (2028), Canh Thân (2040), Tân Sửu (2021), Mậu Thìn (2048), Đinh Tỵ (2037), Kỷ Dậu (2029). Nên chọn thêm theo tuổi gia chủ để hợp cả hai.
Năm 2068 tuổi nào không nên xông đất?
Năm 2068 nên tránh người tuổi Mão, Ngọ, Mùi vì xung, hình hoặc hại với năm Mậu Tý, và người xung tuổi với gia chủ.
Gia chủ tuổi Tân Sửu 2021 chọn ai xông đất năm 2068?
Gia chủ sinh năm 2021 (Tân Sửu) nên chọn người xông đất tuổi Bính Thân (2016), Bính Thìn (2036), Bính Dần (2046), Kỷ Dậu (2029).
Gia chủ tuổi Bính Ngọ 2026 chọn ai xông đất năm 2068?
Gia chủ sinh năm 2026 (Bính Ngọ) nên chọn người xông đất tuổi Tân Dậu (2041), Mậu Tuất (2018), Mậu Thìn (2048), Quý Sửu (2033).
Gia chủ tuổi Tân Hợi 2031 chọn ai xông đất năm 2068?
Gia chủ sinh năm 2031 (Tân Hợi) nên chọn người xông đất tuổi Bính Thìn (2036), Tân Sửu (2021), Tân Mùi (2051), Kỷ Dậu (2029).
Gia chủ tuổi Bính Thìn 2036 chọn ai xông đất năm 2068?
Gia chủ sinh năm 2036 (Bính Thìn) nên chọn người xông đất tuổi Bính Thân (2016), Mậu Thân (2028), Tân Sửu (2021), Đinh Dậu (2017).