Tuổi xông đất năm 2057 (Đinh Sửu): chọn tuổi hợp với gia chủ

Người xông đất là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa. Theo quan niệm dân gian, chọn người hợp tuổi gia chủ và hợp với năm mới thì cả năm thuận lợi. Chọn năm sinh gia chủ bên dưới để xem tuổi xông đất năm 2057, hoặc tra bảng đầy đủ cho mọi năm sinh.

Năm 2057 Đinh Sửu (mệnh Giản Hạ Thủy), các tuổi hợp với năm mới:

Nhâm Tý (2032), Nhâm Dần (2022), Kỷ Hợi (2019), Nhâm Thìn (2012), Canh Dần (2010), Canh Thân (2040), Ất Dậu (2005), Canh Thìn (2000).

Nên tránh người tuổi Ngọ, Mùi, Tuất vì xung, hình hoặc hại với năm Đinh Sửu.

Xem tuổi xông đất theo năm sinh gia chủ

Năm sinh âm lịch của gia chủNăm sinh âm lịch của gia chủ
Chọn năm sinh

Bảng tuổi xông đất năm 2057 cho từng tuổi gia chủ

Gia chủ sinh nămTuổi xông đất hợp
1983 (Quý Hợi)Nhâm Dần (2022), Nhâm Tý (2032), Canh Dần (2010), Quý Mão (2023)
1984 (Giáp Tý)Nhâm Thìn (2012), Kỷ Dậu (2029), Giáp Thân (2004), Ất Dậu (2005)
1985 (Ất Sửu)Canh Tý (2020), Ất Dậu (2005), Nhâm Tý (2032), Quý Tỵ (2013)
1986 (Bính Dần)Kỷ Hợi (2019), Nhâm Tý (2032), Mậu Tuất (2018), Tân Mão (2011)
1987 (Đinh Mão)Nhâm Tý (2032), Kỷ Hợi (2019), Nhâm Ngọ (2002), Mậu Tuất (2018)
1988 (Mậu Thìn)Ất Dậu (2005), Nhâm Tý (2032), Đinh Dậu (2017), Quý Tỵ (2013)
1989 (Kỷ Tỵ)Nhâm Tý (2032), Đinh Dậu (2017), Nhâm Thìn (2012), Ất Dậu (2005)
1990 (Canh Ngọ)Nhâm Dần (2022), Ất Tỵ (2025), Canh Tuất (2030), Tân Tỵ (2001)
1991 (Tân Mùi)Nhâm Dần (2022), Quý Mão (2023), Tân Hợi (2031), Giáp Ngọ (2014)
1992 (Nhâm Thân)Nhâm Thìn (2012), Nhâm Tý (2032), Canh Tý (2020), Ất Dậu (2005)
1993 (Quý Dậu)Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013), Ất Dậu (2005), Tân Tỵ (2001)
1994 (Giáp Tuất)Nhâm Tý (2032), Kỷ Hợi (2019), Nhâm Ngọ (2002), Kỷ Mão (1999)
1995 (Ất Hợi)Canh Dần (2010), Nhâm Tý (2032), Canh Tý (2020), Canh Thân (2040)
1996 (Bính Tý)Tân Tỵ (2001), Nhâm Tý (2032), Tân Hợi (2031), Quý Sửu (2033)
1997 (Đinh Sửu)Nhâm Tý (2032), Nhâm Dần (2022), Kỷ Hợi (2019), Nhâm Thìn (2012)
1998 (Mậu Dần)Quý Mão (2023), Canh Tuất (2030), Tân Hợi (2031), Canh Thìn (2000)
1999 (Kỷ Mão)Nhâm Dần (2022), Canh Tuất (2030), Tân Hợi (2031), Giáp Ngọ (2014)
2000 (Canh Thìn)Ất Dậu (2005), Nhâm Tý (2032), Canh Tý (2020), Kỷ Dậu (2029)
2001 (Tân Tỵ)Kỷ Dậu (2029), Nhâm Thìn (2012), Ất Dậu (2005), Nhâm Tý (2032)
2002 (Nhâm Ngọ)Đinh Dậu (2017), Giáp Dần (2034), Nhâm Thìn (2012), Canh Dần (2010)
2003 (Quý Mùi)Ất Mão (2035), Nhâm Thìn (2012), Ất Dậu (2005), Nhâm Ngọ (2002)
2004 (Giáp Thân)Nhâm Tý (2032), Kỷ Hợi (2019), Nhâm Thìn (2012), Nhâm Ngọ (2002)
2005 (Ất Dậu)Canh Thìn (2000), Nhâm Tý (2032), Canh Dần (2010), Canh Thân (2040)
2006 (Bính Tuất)Tân Tỵ (2001), Nhâm Dần (2022), Quý Mão (2023), Tân Hợi (2031)
2007 (Đinh Hợi)Nhâm Dần (2022), Canh Thìn (2000)
2008 (Mậu Tý)Quý Sửu (2033), Canh Thân (2040), Nhâm Tý (2032), Kỷ Hợi (2019)
2009 (Kỷ Sửu)Nhâm Tý (2032), Canh Tý (2020), Kỷ Dậu (2029), Đinh Tỵ (2037)
2010 (Canh Dần)Ất Dậu (2005), Nhâm Tý (2032), Ất Mão (2035), Kỷ Hợi (2019)
2011 (Tân Mão)Kỷ Hợi (2019), Nhâm Tý (2032)
2012 (Nhâm Thìn)Nhâm Tý (2032), Canh Thân (2040), Nhâm Dần (2022), Kỷ Hợi (2019)
2013 (Quý Tỵ)Nhâm Tý (2032), Mậu Tuất (2018), Quý Sửu (2033), Ất Dậu (2005)
2014 (Giáp Ngọ)Nhâm Dần (2022), Kỷ Dậu (2029), Giáp Dần (2034), Nhâm Thìn (2012)
2015 (Ất Mùi)Ất Mão (2035), Nhâm Thìn (2012), Ất Dậu (2005), Canh Thìn (2000)
2016 (Bính Thân)Nhâm Tý (2032), Tân Mão (2011)
2017 (Đinh Dậu)Nhâm Tý (2032), Nhâm Ngọ (2002), Đinh Tỵ (2037), Kỷ Hợi (2019)
2018 (Mậu Tuất)Quý Tỵ (2013), Ất Mão (2035), Canh Dần (2010), Nhâm Tý (2032)
2019 (Kỷ Hợi)Giáp Dần (2034), Nhâm Tý (2032), Nhâm Thìn (2012), Canh Dần (2010)
2020 (Canh Tý)Canh Thìn (2000), Nhâm Dần (2022), Ất Tỵ (2025), Tân Tỵ (2001)
2021 (Tân Sửu)Tân Tỵ (2001), Nhâm Dần (2022), Mậu Tý (2008), Canh Thìn (2000)
2022 (Nhâm Dần)Đinh Hợi (2007), Nhâm Thìn (2012), Ất Dậu (2005), Nhâm Tý (2032)
2023 (Quý Mão)Nhâm Dần (2022)
2024 (Giáp Thìn)Nhâm Tý (2032), Kỷ Dậu (2029), Kỷ Hợi (2019), Canh Thân (2040)
2025 (Ất Tỵ)Nhâm Tý (2032), Canh Tý (2020), Quý Sửu (2033), Canh Dần (2010)
2026 (Bính Ngọ)Tân Tỵ (2001), Nhâm Dần (2022), Mậu Tuất (2018), Tân Hợi (2031)
2027 (Đinh Mùi)Nhâm Ngọ (2002), Nhâm Dần (2022), Nhâm Tý (2032), Kỷ Hợi (2019)
2028 (Mậu Thân)Canh Thìn (2000), Quý Mão (2023), Mậu Tý (2008)
2029 (Kỷ Dậu)Tân Tỵ (2001), Canh Thìn (2000), Nhâm Dần (2022), Giáp Thìn (2024)
2030 (Canh Tuất)Ất Mão (2035), Nhâm Dần (2022), Ất Dậu (2005), Nhâm Tý (2032)
2031 (Tân Hợi)Nhâm Dần (2022), Giáp Dần (2034), Nhâm Thìn (2012), Nhâm Tý (2032)
2032 (Nhâm Tý)Nhâm Thìn (2012), Đinh Dậu (2017), Giáp Thân (2004), Canh Thân (2040)
2033 (Quý Sửu)Nhâm Tý (2032), Mậu Tý (2008), Ất Dậu (2005), Ất Tỵ (2025)
2034 (Giáp Dần)Kỷ Hợi (2019), Nhâm Tý (2032), Nhâm Ngọ (2002), Nhâm Dần (2022)
2035 (Ất Mão)Canh Tuất (2030), Canh Dần (2010), Canh Thân (2040), Nhâm Dần (2022)
2036 (Bính Thìn)Tân Tỵ (2001), Đinh Dậu (2017), Tân Hợi (2031), Mậu Tý (2008)
2037 (Đinh Tỵ)Nhâm Dần (2022), Đinh Dậu (2017), Canh Thìn (2000)
2038 (Mậu Ngọ)Canh Dần (2010), Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019), Canh Thân (2040)

Cách chọn tuổi xông đất

Người xông đất được xét với gia chủ và với năm mới theo ba yếu tố: thiên can (ngũ hợp như Đinh hợp Nhâm là tốt, tương khắc là xấu), địa chi (tam hợp, lục hợp là tốt; xung, hình, hại là xấu) và ngũ hành nạp âm của năm sinh (tương sinh là tốt, tương khắc là xấu).

Trang chấm mỗi cặp hợp 1 điểm, khắc hoặc xung, hình, hại trừ 1 điểm, cộng cả sáu cặp. Tuổi xung với gia chủ hoặc với năm, và tuổi có mệnh khắc mệnh gia chủ, bị loại. Từ 4 điểm là rất hợp, 2 đến 3 điểm là hợp. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì lấy năm trước đó.

Ngoài tuổi, dân gian còn chuộng người xông đất vui vẻ, đang thuận lợi, gia đình êm ấm, và tránh người đang có tang. Gia chủ không tìm được người hợp thì có thể tự xông nhà: ra khỏi nhà trước giao thừa rồi là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa.

Xem thêm năm 2057

Câu hỏi thường gặp

Năm 2057 tuổi nào xông đất tốt?

Năm 2057 (Đinh Sửu), các tuổi hợp với năm mới gồm Nhâm Tý (2032), Nhâm Dần (2022), Kỷ Hợi (2019), Nhâm Thìn (2012), Canh Dần (2010), Canh Thân (2040), Ất Dậu (2005), Canh Thìn (2000). Nên chọn thêm theo tuổi gia chủ để hợp cả hai.

Năm 2057 tuổi nào không nên xông đất?

Năm 2057 nên tránh người tuổi Ngọ, Mùi, Tuất vì xung, hình hoặc hại với năm Đinh Sửu, và người xung tuổi với gia chủ.

Gia chủ tuổi Canh Dần 2010 chọn ai xông đất năm 2057?

Gia chủ sinh năm 2010 (Canh Dần) nên chọn người xông đất tuổi Ất Dậu (2005), Nhâm Tý (2032), Ất Mão (2035), Kỷ Hợi (2019).

Gia chủ tuổi Ất Mùi 2015 chọn ai xông đất năm 2057?

Gia chủ sinh năm 2015 (Ất Mùi) nên chọn người xông đất tuổi Ất Mão (2035), Nhâm Thìn (2012), Ất Dậu (2005), Canh Thìn (2000).

Gia chủ tuổi Canh Tý 2020 chọn ai xông đất năm 2057?

Gia chủ sinh năm 2020 (Canh Tý) nên chọn người xông đất tuổi Canh Thìn (2000), Nhâm Dần (2022), Ất Tỵ (2025), Tân Tỵ (2001).

Gia chủ tuổi Ất Tỵ 2025 chọn ai xông đất năm 2057?

Gia chủ sinh năm 2025 (Ất Tỵ) nên chọn người xông đất tuổi Nhâm Tý (2032), Canh Tý (2020), Quý Sửu (2033), Canh Dần (2010).