Sao hạn 2095 (Ất Mão): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2095 (Ất Mão) cho người sinh từ 2016 tới 2086, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2095 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2095 là 106 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Kế Đô, hạn Diêm Vương, không phạm tam tai. Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.

Tuổi phạm tam tai năm 2095

Năm 2095 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2095 của 12 con giáp

Sao hạn 2095 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2020 (Canh Tý)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2032 (Nhâm Tý)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2044 (Giáp Tý)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2056 (Bính Tý)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2068 (Mậu Tý)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2080 (Canh Tý)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2095 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2021 (Tân Sửu)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2033 (Quý Sửu)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2045 (Ất Sửu)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2057 (Đinh Sửu)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2069 (Kỷ Sửu)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2081 (Tân Sửu)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2095 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2022 (Nhâm Dần)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2034 (Giáp Dần)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2046 (Bính Dần)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2058 (Mậu Dần)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2070 (Canh Dần)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2082 (Nhâm Dần)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2095 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2023 (Quý Mão)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2035 (Ất Mão)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2047 (Đinh Mão)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2059 (Kỷ Mão)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2071 (Tân Mão)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2083 (Quý Mão)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2095 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2024 (Giáp Thìn)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2036 (Bính Thìn)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2048 (Mậu Thìn)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2060 (Canh Thìn)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2072 (Nhâm Thìn)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2084 (Giáp Thìn)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2095 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2025 (Ất Tỵ)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2037 (Đinh Tỵ)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2049 (Kỷ Tỵ)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2061 (Tân Tỵ)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2073 (Quý Tỵ)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2085 (Ất Tỵ)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2095 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2026 (Bính Ngọ)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2038 (Mậu Ngọ)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2050 (Canh Ngọ)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2062 (Nhâm Ngọ)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2074 (Giáp Ngọ)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2086 (Bính Ngọ)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2095 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2027 (Đinh Mùi)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2039 (Kỷ Mùi)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2051 (Tân Mùi)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2063 (Quý Mùi)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2075 (Ất Mùi)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2095 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2016 (Bính Thân)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2028 (Mậu Thân)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2040 (Canh Thân)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2052 (Nhâm Thân)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2064 (Giáp Thân)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2076 (Bính Thân)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2095 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2017 (Đinh Dậu)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
2029 (Kỷ Dậu)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2041 (Tân Dậu)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2053 (Quý Dậu)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2065 (Ất Dậu)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2077 (Đinh Dậu)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2095 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2018 (Mậu Tuất)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2030 (Canh Tuất)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2042 (Nhâm Tuất)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2054 (Giáp Tuất)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2066 (Bính Tuất)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2078 (Mậu Tuất)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2095 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2019 (Kỷ Hợi)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2031 (Tân Hợi)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2043 (Quý Hợi)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2055 (Ất Hợi)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2067 (Đinh Hợi)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2079 (Kỷ Hợi)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2095

Câu hỏi thường gặp

Năm 2095 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2095 (Ất Mão) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 2095 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2038, 2041, 2044, 2047, 2050, 2053, 2056, 2059, 2062, 2065, 2068, 2071, 2074, 2077 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2095.

Năm 2095 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2036, 2041, 2043, 2045, 2050, 2052, 2054, 2059, 2061, 2063, 2068, 2070, 2072, 2077 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2095.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.