Sao hạn 2076 (Bính Thân): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2076 (Bính Thân) cho người sinh từ 1997 tới 2067, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2076 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2076 là 87 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Vân Hớn, hạn Địa Võng, đang ở năm thứ 1 của tam tai. Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.

Tuổi phạm tam tai năm 2076

Năm 2076 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2076 của 12 con giáp

Sao hạn 2076 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2008 (Mậu Tý)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2020 (Canh Tý)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2032 (Nhâm Tý)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2044 (Giáp Tý)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2056 (Bính Tý)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2076 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1997 (Đinh Sửu)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2009 (Kỷ Sửu)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2021 (Tân Sửu)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2033 (Quý Sửu)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2045 (Ất Sửu)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2057 (Đinh Sửu)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2076 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1998 (Mậu Dần)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
2010 (Canh Dần)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2022 (Nhâm Dần)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2034 (Giáp Dần)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2046 (Bính Dần)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2058 (Mậu Dần)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2076 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1999 (Kỷ Mão)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2011 (Tân Mão)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2023 (Quý Mão)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2035 (Ất Mão)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2047 (Đinh Mão)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2059 (Kỷ Mão)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2076 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2000 (Canh Thìn)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2012 (Nhâm Thìn)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2024 (Giáp Thìn)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2036 (Bính Thìn)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2048 (Mậu Thìn)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2060 (Canh Thìn)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2076 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2001 (Tân Tỵ)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2013 (Quý Tỵ)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2025 (Ất Tỵ)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2037 (Đinh Tỵ)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2049 (Kỷ Tỵ)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2061 (Tân Tỵ)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2076 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2002 (Nhâm Ngọ)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2014 (Giáp Ngọ)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2026 (Bính Ngọ)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2038 (Mậu Ngọ)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2050 (Canh Ngọ)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2062 (Nhâm Ngọ)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2076 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2003 (Quý Mùi)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2015 (Ất Mùi)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2027 (Đinh Mùi)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2039 (Kỷ Mùi)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2051 (Tân Mùi)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2063 (Quý Mùi)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2076 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2004 (Giáp Thân)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2016 (Bính Thân)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2028 (Mậu Thân)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2040 (Canh Thân)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2052 (Nhâm Thân)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2064 (Giáp Thân)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2076 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2005 (Ất Dậu)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2017 (Đinh Dậu)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2029 (Kỷ Dậu)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2041 (Tân Dậu)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2053 (Quý Dậu)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2065 (Ất Dậu)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2076 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2006 (Bính Tuất)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2018 (Mậu Tuất)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2030 (Canh Tuất)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2042 (Nhâm Tuất)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2054 (Giáp Tuất)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2066 (Bính Tuất)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2076 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2007 (Đinh Hợi)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2019 (Kỷ Hợi)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2031 (Tân Hợi)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2043 (Quý Hợi)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2055 (Ất Hợi)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2067 (Đinh Hợi)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2076

Câu hỏi thường gặp

Năm 2076 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2076 (Bính Thân) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 2076 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2019, 2022, 2025, 2028, 2031, 2034, 2037, 2040, 2043, 2046, 2049, 2052, 2055, 2058 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2076.

Năm 2076 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2017, 2022, 2024, 2026, 2031, 2033, 2035, 2040, 2042, 2044, 2049, 2051, 2053, 2058 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2076.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.