Sao hạn 2070 (Canh Dần): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2070 (Canh Dần) cho người sinh từ 1991 tới 2061, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2070 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2070 là 81 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Mộc Đức, hạn Huỳnh Tuyền, không phạm tam tai. Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.

Tuổi phạm tam tai năm 2070

Năm 2070 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2070 của 12 con giáp

Sao hạn 2070 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1996 (Bính Tý)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2008 (Mậu Tý)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2020 (Canh Tý)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2032 (Nhâm Tý)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2044 (Giáp Tý)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2056 (Bính Tý)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2070 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1997 (Đinh Sửu)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2009 (Kỷ Sửu)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2021 (Tân Sửu)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2033 (Quý Sửu)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2045 (Ất Sửu)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2057 (Đinh Sửu)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2070 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1998 (Mậu Dần)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2010 (Canh Dần)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2022 (Nhâm Dần)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2034 (Giáp Dần)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2046 (Bính Dần)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2058 (Mậu Dần)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2070 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1999 (Kỷ Mão)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2011 (Tân Mão)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2023 (Quý Mão)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2035 (Ất Mão)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2047 (Đinh Mão)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2059 (Kỷ Mão)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2070 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2000 (Canh Thìn)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2012 (Nhâm Thìn)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2024 (Giáp Thìn)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2036 (Bính Thìn)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2048 (Mậu Thìn)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2060 (Canh Thìn)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2070 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2001 (Tân Tỵ)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2013 (Quý Tỵ)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2025 (Ất Tỵ)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2037 (Đinh Tỵ)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2049 (Kỷ Tỵ)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2061 (Tân Tỵ)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2070 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2002 (Nhâm Ngọ)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2014 (Giáp Ngọ)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2026 (Bính Ngọ)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2038 (Mậu Ngọ)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2050 (Canh Ngọ)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2070 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1991 (Tân Mùi)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2003 (Quý Mùi)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2015 (Ất Mùi)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2027 (Đinh Mùi)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2039 (Kỷ Mùi)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2051 (Tân Mùi)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2070 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1992 (Nhâm Thân)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
2004 (Giáp Thân)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2016 (Bính Thân)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2028 (Mậu Thân)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2040 (Canh Thân)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2052 (Nhâm Thân)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2070 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1993 (Quý Dậu)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2005 (Ất Dậu)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2017 (Đinh Dậu)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2029 (Kỷ Dậu)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2041 (Tân Dậu)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2053 (Quý Dậu)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2070 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1994 (Giáp Tuất)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2006 (Bính Tuất)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2018 (Mậu Tuất)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2030 (Canh Tuất)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2042 (Nhâm Tuất)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2054 (Giáp Tuất)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2070 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1995 (Ất Hợi)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2007 (Đinh Hợi)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2019 (Kỷ Hợi)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2031 (Tân Hợi)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2043 (Quý Hợi)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2055 (Ất Hợi)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2070

Câu hỏi thường gặp

Năm 2070 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2070 (Canh Dần) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 2070 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2013, 2016, 2019, 2022, 2025, 2028, 2031, 2034, 2037, 2040, 2043, 2046, 2049, 2052 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2070.

Năm 2070 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2011, 2016, 2018, 2020, 2025, 2027, 2029, 2034, 2036, 2038, 2043, 2045, 2047, 2052 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2070.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.