Sao hạn 2058 (Mậu Dần): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2058 (Mậu Dần) cho người sinh từ 1979 tới 2049, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2058 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 205869 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Vân Hớn, hạn Địa Võng, không phạm tam tai. Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.

Tuổi phạm tam tai năm 2058

Năm 2058 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2058 của 12 con giáp

Sao hạn 2058 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1984 (Giáp Tý)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1996 (Bính Tý)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2008 (Mậu Tý)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2020 (Canh Tý)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2032 (Nhâm Tý)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2044 (Giáp Tý)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2058 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1985 (Ất Sửu)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1997 (Đinh Sửu)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2009 (Kỷ Sửu)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2021 (Tân Sửu)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2033 (Quý Sửu)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2045 (Ất Sửu)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2058 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1986 (Bính Dần)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1998 (Mậu Dần)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2010 (Canh Dần)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2022 (Nhâm Dần)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2034 (Giáp Dần)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2046 (Bính Dần)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2058 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1987 (Đinh Mão)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1999 (Kỷ Mão)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2011 (Tân Mão)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2023 (Quý Mão)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2035 (Ất Mão)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2047 (Đinh Mão)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2058 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1988 (Mậu Thìn)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2000 (Canh Thìn)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2012 (Nhâm Thìn)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2024 (Giáp Thìn)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2036 (Bính Thìn)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2048 (Mậu Thìn)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2058 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1989 (Kỷ Tỵ)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2001 (Tân Tỵ)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2013 (Quý Tỵ)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2025 (Ất Tỵ)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2037 (Đinh Tỵ)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2049 (Kỷ Tỵ)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2058 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1990 (Canh Ngọ)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2002 (Nhâm Ngọ)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2014 (Giáp Ngọ)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2026 (Bính Ngọ)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2038 (Mậu Ngọ)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2058 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1979 (Kỷ Mùi)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1991 (Tân Mùi)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2003 (Quý Mùi)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2015 (Ất Mùi)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2027 (Đinh Mùi)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2039 (Kỷ Mùi)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2058 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1980 (Canh Thân)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1992 (Nhâm Thân)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2004 (Giáp Thân)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2016 (Bính Thân)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2028 (Mậu Thân)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2040 (Canh Thân)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2058 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1981 (Tân Dậu)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1993 (Quý Dậu)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2005 (Ất Dậu)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2017 (Đinh Dậu)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2029 (Kỷ Dậu)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2041 (Tân Dậu)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2058 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1982 (Nhâm Tuất)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1994 (Giáp Tuất)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2006 (Bính Tuất)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2018 (Mậu Tuất)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2030 (Canh Tuất)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2042 (Nhâm Tuất)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2058 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1983 (Quý Hợi)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1995 (Ất Hợi)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2007 (Đinh Hợi)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2019 (Kỷ Hợi)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2031 (Tân Hợi)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2043 (Quý Hợi)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2058

Câu hỏi thường gặp

Năm 2058 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2058 (Mậu Dần) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 2058 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2001, 2004, 2007, 2010, 2013, 2016, 2019, 2022, 2025, 2028, 2031, 2034, 2037, 2040 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2058.

Năm 2058 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1999, 2004, 2006, 2008, 2013, 2015, 2017, 2022, 2024, 2026, 2031, 2033, 2035, 2040 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2058.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.