Sao hạn 1986 (Bính Dần): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1986 (Bính Dần) cho người sinh từ 1907 tới 1977, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1986 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1986

Năm 1986 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1986 của 12 con giáp

Sao hạn 1986 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1912 (Nhâm Tý)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1924 (Giáp Tý)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1936 (Bính Tý)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1948 (Mậu Tý)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1960 (Canh Tý)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1972 (Nhâm Tý)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1986 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1913 (Quý Sửu)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1925 (Ất Sửu)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1937 (Đinh Sửu)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1949 (Kỷ Sửu)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1961 (Tân Sửu)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1973 (Quý Sửu)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1986 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1914 (Giáp Dần)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1926 (Bính Dần)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1938 (Mậu Dần)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1950 (Canh Dần)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1962 (Nhâm Dần)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1974 (Giáp Dần)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1986 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1915 (Ất Mão)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1927 (Đinh Mão)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1939 (Kỷ Mão)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1951 (Tân Mão)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1963 (Quý Mão)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1975 (Ất Mão)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1986 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1916 (Bính Thìn)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1928 (Mậu Thìn)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1940 (Canh Thìn)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1952 (Nhâm Thìn)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1964 (Giáp Thìn)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1976 (Bính Thìn)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1986 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1917 (Đinh Tỵ)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1929 (Kỷ Tỵ)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1941 (Tân Tỵ)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1953 (Quý Tỵ)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1965 (Ất Tỵ)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1977 (Đinh Tỵ)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1986 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1918 (Mậu Ngọ)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1930 (Canh Ngọ)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1942 (Nhâm Ngọ)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1954 (Giáp Ngọ)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1966 (Bính Ngọ)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1986 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1907 (Đinh Mùi)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1919 (Kỷ Mùi)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1931 (Tân Mùi)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1943 (Quý Mùi)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1955 (Ất Mùi)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1967 (Đinh Mùi)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1986 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1908 (Mậu Thân)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1920 (Canh Thân)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1932 (Nhâm Thân)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1944 (Giáp Thân)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1956 (Bính Thân)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1968 (Mậu Thân)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1986 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1909 (Kỷ Dậu)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1921 (Tân Dậu)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1933 (Quý Dậu)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1945 (Ất Dậu)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1957 (Đinh Dậu)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1969 (Kỷ Dậu)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1986 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1910 (Canh Tuất)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1922 (Nhâm Tuất)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1934 (Giáp Tuất)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1946 (Bính Tuất)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1958 (Mậu Tuất)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1970 (Canh Tuất)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1986 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1911 (Tân Hợi)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1923 (Quý Hợi)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1935 (Ất Hợi)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1947 (Đinh Hợi)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1959 (Kỷ Hợi)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1971 (Tân Hợi)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1986

Câu hỏi thường gặp

Năm 1986 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1986 (Bính Dần) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 1986 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1929, 1932, 1935, 1938, 1941, 1944, 1947, 1950, 1953, 1956, 1959, 1962, 1965, 1968 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1986.

Năm 1986 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1927, 1932, 1934, 1936, 1941, 1943, 1945, 1950, 1952, 1954, 1959, 1961, 1963, 1968 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1986.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.