Sao hạn 1972 (Nhâm Tý): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1972 (Nhâm Tý) cho người sinh từ 1893 tới 1963, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1972 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1972

Năm 1972 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1972 của 12 con giáp

Sao hạn 1972 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1900 (Canh Tý)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1912 (Nhâm Tý)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1924 (Giáp Tý)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1936 (Bính Tý)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1948 (Mậu Tý)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1960 (Canh Tý)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1972 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1901 (Tân Sửu)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1913 (Quý Sửu)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1925 (Ất Sửu)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1937 (Đinh Sửu)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1949 (Kỷ Sửu)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1961 (Tân Sửu)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1972 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1902 (Nhâm Dần)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1914 (Giáp Dần)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1926 (Bính Dần)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1938 (Mậu Dần)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1950 (Canh Dần)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1962 (Nhâm Dần)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1972 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1903 (Quý Mão)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1915 (Ất Mão)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1927 (Đinh Mão)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1939 (Kỷ Mão)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1951 (Tân Mão)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1963 (Quý Mão)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1972 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1904 (Giáp Thìn)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1916 (Bính Thìn)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1928 (Mậu Thìn)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1940 (Canh Thìn)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1952 (Nhâm Thìn)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1972 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1893 (Quý Tỵ)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1905 (Ất Tỵ)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1917 (Đinh Tỵ)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1929 (Kỷ Tỵ)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1941 (Tân Tỵ)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1953 (Quý Tỵ)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1972 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1894 (Giáp Ngọ)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1906 (Bính Ngọ)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1918 (Mậu Ngọ)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1930 (Canh Ngọ)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1942 (Nhâm Ngọ)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1954 (Giáp Ngọ)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1972 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1895 (Ất Mùi)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1907 (Đinh Mùi)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1919 (Kỷ Mùi)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1931 (Tân Mùi)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1943 (Quý Mùi)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1955 (Ất Mùi)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1972 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1896 (Bính Thân)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1908 (Mậu Thân)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1920 (Canh Thân)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1932 (Nhâm Thân)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1944 (Giáp Thân)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1956 (Bính Thân)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1972 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1897 (Đinh Dậu)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1909 (Kỷ Dậu)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1921 (Tân Dậu)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1933 (Quý Dậu)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1945 (Ất Dậu)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1957 (Đinh Dậu)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1972 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1898 (Mậu Tuất)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1910 (Canh Tuất)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1922 (Nhâm Tuất)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1934 (Giáp Tuất)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1946 (Bính Tuất)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1958 (Mậu Tuất)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1972 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1899 (Kỷ Hợi)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1911 (Tân Hợi)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1923 (Quý Hợi)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1935 (Ất Hợi)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1947 (Đinh Hợi)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1959 (Kỷ Hợi)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1972

Câu hỏi thường gặp

Năm 1972 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1972 (Nhâm Tý) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 1972 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1915, 1918, 1921, 1924, 1927, 1930, 1933, 1936, 1939, 1942, 1945, 1948, 1951, 1954 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1972.

Năm 1972 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1913, 1918, 1920, 1922, 1927, 1929, 1931, 1936, 1938, 1940, 1945, 1947, 1949, 1954 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1972.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.