Sao hạn 1961 (Tân Sửu): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1961 (Tân Sửu) cho người sinh từ 1882 tới 1952, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 1961 theo năm sinh âm lịch
Tuổi phạm tam tai năm 1961
Năm 1961 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 1961 của 12 con giáp
Sao hạn 1961 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1888 (Mậu Tý)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1900 (Canh Tý)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1912 (Nhâm Tý)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1924 (Giáp Tý)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1936 (Bính Tý)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1948 (Mậu Tý)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 1961 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1889 (Kỷ Sửu)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1901 (Tân Sửu)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1913 (Quý Sửu)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1925 (Ất Sửu)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1937 (Đinh Sửu)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1949 (Kỷ Sửu)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 1961 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1890 (Canh Dần)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1902 (Nhâm Dần)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1914 (Giáp Dần)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1926 (Bính Dần)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1938 (Mậu Dần)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1950 (Canh Dần)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1961 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1891 (Tân Mão)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1903 (Quý Mão)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1915 (Ất Mão)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1927 (Đinh Mão)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1939 (Kỷ Mão)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1951 (Tân Mão)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1961 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1892 (Nhâm Thìn)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1904 (Giáp Thìn)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1916 (Bính Thìn)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1928 (Mậu Thìn)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1940 (Canh Thìn)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1952 (Nhâm Thìn)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 1961 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1893 (Quý Tỵ)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1905 (Ất Tỵ)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1917 (Đinh Tỵ)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1929 (Kỷ Tỵ)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1941 (Tân Tỵ)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1961 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1882 (Nhâm Ngọ)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1894 (Giáp Ngọ)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1906 (Bính Ngọ)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1918 (Mậu Ngọ)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1930 (Canh Ngọ)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1942 (Nhâm Ngọ)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1961 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1883 (Quý Mùi)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
1895 (Ất Mùi)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1907 (Đinh Mùi)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1919 (Kỷ Mùi)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1931 (Tân Mùi)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1943 (Quý Mùi)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 1961 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1884 (Giáp Thân)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1896 (Bính Thân)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1908 (Mậu Thân)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1920 (Canh Thân)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1932 (Nhâm Thân)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
1944 (Giáp Thân)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 1961 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1885 (Ất Dậu)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1897 (Đinh Dậu)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1909 (Kỷ Dậu)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1921 (Tân Dậu)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1933 (Quý Dậu)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1945 (Ất Dậu)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 1961 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1886 (Bính Tuất)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1898 (Mậu Tuất)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1910 (Canh Tuất)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1922 (Nhâm Tuất)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1934 (Giáp Tuất)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1946 (Bính Tuất)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 1961 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1887 (Đinh Hợi)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1899 (Kỷ Hợi)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1911 (Tân Hợi)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1923 (Quý Hợi)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1935 (Ất Hợi)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1947 (Đinh Hợi)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 1961 (Tân Sửu) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.
Năm 1961 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1904, 1907, 1910, 1913, 1916, 1919, 1922, 1925, 1928, 1931, 1934, 1937, 1940, 1943 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1961.
Năm 1961 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1902, 1907, 1909, 1911, 1916, 1918, 1920, 1925, 1927, 1929, 1934, 1936, 1938, 1943 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1961.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.