Sao hạn 1957 (Đinh Dậu): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1957 (Đinh Dậu) cho người sinh từ 1878 tới 1948, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1957 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1957

Năm 1957 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1957 của 12 con giáp

Sao hạn 1957 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1888 (Mậu Tý)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1900 (Canh Tý)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1912 (Nhâm Tý)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1924 (Giáp Tý)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1936 (Bính Tý)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1948 (Mậu Tý)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1957 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1889 (Kỷ Sửu)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1901 (Tân Sửu)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1913 (Quý Sửu)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1925 (Ất Sửu)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1937 (Đinh Sửu)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1957 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1878 (Mậu Dần)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1890 (Canh Dần)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1902 (Nhâm Dần)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1914 (Giáp Dần)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1926 (Bính Dần)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1938 (Mậu Dần)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1957 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1879 (Kỷ Mão)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1891 (Tân Mão)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1903 (Quý Mão)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1915 (Ất Mão)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1927 (Đinh Mão)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1939 (Kỷ Mão)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1957 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1880 (Canh Thìn)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1892 (Nhâm Thìn)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1904 (Giáp Thìn)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1916 (Bính Thìn)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1928 (Mậu Thìn)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1940 (Canh Thìn)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1957 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1881 (Tân Tỵ)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1893 (Quý Tỵ)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1905 (Ất Tỵ)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1917 (Đinh Tỵ)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1929 (Kỷ Tỵ)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1941 (Tân Tỵ)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1957 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1882 (Nhâm Ngọ)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1894 (Giáp Ngọ)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1906 (Bính Ngọ)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1918 (Mậu Ngọ)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1930 (Canh Ngọ)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1942 (Nhâm Ngọ)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1957 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1883 (Quý Mùi)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1895 (Ất Mùi)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1907 (Đinh Mùi)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1919 (Kỷ Mùi)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1931 (Tân Mùi)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1943 (Quý Mùi)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1957 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1884 (Giáp Thân)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1896 (Bính Thân)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1908 (Mậu Thân)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1920 (Canh Thân)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1932 (Nhâm Thân)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1944 (Giáp Thân)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1957 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1885 (Ất Dậu)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1897 (Đinh Dậu)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1909 (Kỷ Dậu)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1921 (Tân Dậu)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1933 (Quý Dậu)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1945 (Ất Dậu)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1957 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1886 (Bính Tuất)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1898 (Mậu Tuất)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1910 (Canh Tuất)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1922 (Nhâm Tuất)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1934 (Giáp Tuất)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1946 (Bính Tuất)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1957 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1887 (Đinh Hợi)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1899 (Kỷ Hợi)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1911 (Tân Hợi)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1923 (Quý Hợi)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1935 (Ất Hợi)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1947 (Đinh Hợi)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1957

Câu hỏi thường gặp

Năm 1957 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1957 (Đinh Dậu) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 1957 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1900, 1903, 1906, 1909, 1912, 1915, 1918, 1921, 1924, 1927, 1930, 1933, 1936, 1939 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1957.

Năm 1957 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1898, 1903, 1905, 1907, 1912, 1914, 1916, 1921, 1923, 1925, 1930, 1932, 1934, 1939 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1957.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.