Sao hạn 1939 (Kỷ Mão): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1939 (Kỷ Mão) cho người sinh từ 1860 tới 1930, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1939 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1939

Năm 1939 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1939 của 12 con giáp

Sao hạn 1939 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1864 (Giáp Tý)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1876 (Bính Tý)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1888 (Mậu Tý)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1900 (Canh Tý)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1912 (Nhâm Tý)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1924 (Giáp Tý)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1939 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1865 (Ất Sửu)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1877 (Đinh Sửu)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1889 (Kỷ Sửu)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1901 (Tân Sửu)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1913 (Quý Sửu)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1925 (Ất Sửu)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1939 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1866 (Bính Dần)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1878 (Mậu Dần)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1890 (Canh Dần)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1902 (Nhâm Dần)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1914 (Giáp Dần)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1926 (Bính Dần)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1939 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1867 (Đinh Mão)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1879 (Kỷ Mão)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1891 (Tân Mão)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1903 (Quý Mão)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1915 (Ất Mão)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1927 (Đinh Mão)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1939 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1868 (Mậu Thìn)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1880 (Canh Thìn)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1892 (Nhâm Thìn)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1904 (Giáp Thìn)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1916 (Bính Thìn)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1928 (Mậu Thìn)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1939 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1869 (Kỷ Tỵ)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1881 (Tân Tỵ)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1893 (Quý Tỵ)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1905 (Ất Tỵ)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1917 (Đinh Tỵ)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1929 (Kỷ Tỵ)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1939 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1870 (Canh Ngọ)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1882 (Nhâm Ngọ)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1894 (Giáp Ngọ)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1906 (Bính Ngọ)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1918 (Mậu Ngọ)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1930 (Canh Ngọ)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1939 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1871 (Tân Mùi)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1883 (Quý Mùi)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1895 (Ất Mùi)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1907 (Đinh Mùi)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1919 (Kỷ Mùi)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1939 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1860 (Canh Thân)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1872 (Nhâm Thân)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1884 (Giáp Thân)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1896 (Bính Thân)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1908 (Mậu Thân)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1920 (Canh Thân)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1939 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1861 (Tân Dậu)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1873 (Quý Dậu)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1885 (Ất Dậu)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1897 (Đinh Dậu)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1909 (Kỷ Dậu)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1921 (Tân Dậu)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1939 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1862 (Nhâm Tuất)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1874 (Giáp Tuất)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1886 (Bính Tuất)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1898 (Mậu Tuất)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1910 (Canh Tuất)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1922 (Nhâm Tuất)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1939 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1863 (Quý Hợi)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1875 (Ất Hợi)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1887 (Đinh Hợi)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1899 (Kỷ Hợi)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1911 (Tân Hợi)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1923 (Quý Hợi)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1939

Câu hỏi thường gặp

Năm 1939 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1939 (Kỷ Mão) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 1939 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1882, 1885, 1888, 1891, 1894, 1897, 1900, 1903, 1906, 1909, 1912, 1915, 1918, 1921 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1939.

Năm 1939 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1880, 1885, 1887, 1889, 1894, 1896, 1898, 1903, 1905, 1907, 1912, 1914, 1916, 1921 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1939.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.