Sao hạn 1937 (Đinh Sửu): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1937 (Đinh Sửu) cho người sinh từ 1858 tới 1928, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1937 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1937

Năm 1937 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1937 của 12 con giáp

Sao hạn 1937 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1864 (Giáp Tý)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1876 (Bính Tý)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1888 (Mậu Tý)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1900 (Canh Tý)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1912 (Nhâm Tý)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1924 (Giáp Tý)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1937 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1865 (Ất Sửu)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1877 (Đinh Sửu)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1889 (Kỷ Sửu)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1901 (Tân Sửu)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1913 (Quý Sửu)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1925 (Ất Sửu)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1937 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1866 (Bính Dần)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1878 (Mậu Dần)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1890 (Canh Dần)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1902 (Nhâm Dần)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1914 (Giáp Dần)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1926 (Bính Dần)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1937 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1867 (Đinh Mão)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1879 (Kỷ Mão)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1891 (Tân Mão)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1903 (Quý Mão)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1915 (Ất Mão)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1927 (Đinh Mão)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1937 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1868 (Mậu Thìn)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1880 (Canh Thìn)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1892 (Nhâm Thìn)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1904 (Giáp Thìn)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1916 (Bính Thìn)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1928 (Mậu Thìn)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1937 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1869 (Kỷ Tỵ)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1881 (Tân Tỵ)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1893 (Quý Tỵ)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1905 (Ất Tỵ)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1917 (Đinh Tỵ)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1937 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1858 (Mậu Ngọ)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1870 (Canh Ngọ)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1882 (Nhâm Ngọ)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1894 (Giáp Ngọ)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1906 (Bính Ngọ)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1918 (Mậu Ngọ)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1937 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1859 (Kỷ Mùi)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1871 (Tân Mùi)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1883 (Quý Mùi)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1895 (Ất Mùi)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1907 (Đinh Mùi)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1919 (Kỷ Mùi)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1937 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1860 (Canh Thân)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1872 (Nhâm Thân)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1884 (Giáp Thân)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1896 (Bính Thân)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1908 (Mậu Thân)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1920 (Canh Thân)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1937 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1861 (Tân Dậu)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1873 (Quý Dậu)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1885 (Ất Dậu)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1897 (Đinh Dậu)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1909 (Kỷ Dậu)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1921 (Tân Dậu)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1937 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1862 (Nhâm Tuất)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1874 (Giáp Tuất)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1886 (Bính Tuất)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1898 (Mậu Tuất)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1910 (Canh Tuất)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1922 (Nhâm Tuất)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1937 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1863 (Quý Hợi)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1875 (Ất Hợi)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1887 (Đinh Hợi)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1899 (Kỷ Hợi)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1911 (Tân Hợi)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1923 (Quý Hợi)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1937

Câu hỏi thường gặp

Năm 1937 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1937 (Đinh Sửu) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 1937 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1880, 1883, 1886, 1889, 1892, 1895, 1898, 1901, 1904, 1907, 1910, 1913, 1916, 1919 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1937.

Năm 1937 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1878, 1883, 1885, 1887, 1892, 1894, 1896, 1901, 1903, 1905, 1910, 1912, 1914, 1919 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1937.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.