Sao hạn 1926 (Bính Dần): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1926 (Bính Dần) cho người sinh từ 1847 tới 1917, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 1926 theo năm sinh âm lịch
Tuổi phạm tam tai năm 1926
Năm 1926 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 1926 của 12 con giáp
Sao hạn 1926 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1852 (Nhâm Tý)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1864 (Giáp Tý)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1876 (Bính Tý)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1888 (Mậu Tý)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1900 (Canh Tý)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1912 (Nhâm Tý)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 1926 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1853 (Quý Sửu)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1865 (Ất Sửu)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1877 (Đinh Sửu)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1889 (Kỷ Sửu)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1901 (Tân Sửu)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1913 (Quý Sửu)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 1926 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1854 (Giáp Dần)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1866 (Bính Dần)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1878 (Mậu Dần)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1890 (Canh Dần)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1902 (Nhâm Dần)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1914 (Giáp Dần)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 1926 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1855 (Ất Mão)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1867 (Đinh Mão)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1879 (Kỷ Mão)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1891 (Tân Mão)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1903 (Quý Mão)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1915 (Ất Mão)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1926 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1856 (Bính Thìn)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1868 (Mậu Thìn)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1880 (Canh Thìn)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1892 (Nhâm Thìn)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1904 (Giáp Thìn)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1916 (Bính Thìn)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1926 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1857 (Đinh Tỵ)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1869 (Kỷ Tỵ)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1881 (Tân Tỵ)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1893 (Quý Tỵ)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1905 (Ất Tỵ)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1917 (Đinh Tỵ)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 1926 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1858 (Mậu Ngọ)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1870 (Canh Ngọ)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1882 (Nhâm Ngọ)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1894 (Giáp Ngọ)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1906 (Bính Ngọ)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1926 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1847 (Đinh Mùi)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1859 (Kỷ Mùi)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1871 (Tân Mùi)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1883 (Quý Mùi)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1895 (Ất Mùi)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1907 (Đinh Mùi)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1926 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1848 (Mậu Thân)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
1860 (Canh Thân)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1872 (Nhâm Thân)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1884 (Giáp Thân)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1896 (Bính Thân)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1908 (Mậu Thân)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 1926 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1849 (Kỷ Dậu)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1861 (Tân Dậu)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1873 (Quý Dậu)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1885 (Ất Dậu)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1897 (Đinh Dậu)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
1909 (Kỷ Dậu)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 1926 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1850 (Canh Tuất)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1862 (Nhâm Tuất)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1874 (Giáp Tuất)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1886 (Bính Tuất)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1898 (Mậu Tuất)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1910 (Canh Tuất)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 1926 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1851 (Tân Hợi)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1863 (Quý Hợi)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1875 (Ất Hợi)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1887 (Đinh Hợi)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1899 (Kỷ Hợi)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1911 (Tân Hợi)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 1926 (Bính Dần) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.
Năm 1926 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1869, 1872, 1875, 1878, 1881, 1884, 1887, 1890, 1893, 1896, 1899, 1902, 1905, 1908 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1926.
Năm 1926 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1867, 1872, 1874, 1876, 1881, 1883, 1885, 1890, 1892, 1894, 1899, 1901, 1903, 1908 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1926.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.